roommates agreement
thỏa thuận ở trọ
roommates conflict
xung đột giữa bạn cùng phòng
roommates situation
tình huống bạn cùng phòng
roommates chores
việc nhà của bạn cùng phòng
roommates communication
giao tiếp với bạn cùng phòng
roommates issues
các vấn đề với bạn cùng phòng
roommates lifestyle
phong cách sống của bạn cùng phòng
roommates dynamics
tương tác giữa bạn cùng phòng
roommates responsibilities
trách nhiệm của bạn cùng phòng
i get along well with my roommates.
Tôi hòa hợp tốt với những người bạn cùng phòng của mình.
my roommates and i share the rent equally.
Bạn cùng phòng của tôi và tôi chia tiền thuê nhà một cách bình đẳng.
we often have movie nights with my roommates.
Chúng tôi thường xuyên có những buổi xem phim với bạn cùng phòng của tôi.
my roommates help me study for exams.
Bạn cùng phòng của tôi giúp tôi học cho các kỳ thi.
living with roommates can be challenging.
Sống với bạn cùng phòng có thể là một thử thách.
we have a group chat for all the roommates.
Chúng tôi có một nhóm chat cho tất cả bạn cùng phòng.
my roommates and i cook dinner together.
Bạn cùng phòng của tôi và tôi cùng nhau nấu bữa tối.
sometimes, my roommates borrow my things.
Đôi khi, bạn cùng phòng của tôi mượn đồ của tôi.
we have different schedules, but we manage as roommates.
Chúng tôi có lịch trình khác nhau, nhưng chúng tôi vẫn quản lý được khi sống chung như những người bạn cùng phòng.
it’s important to communicate with your roommates.
Điều quan trọng là phải giao tiếp với bạn cùng phòng của bạn.
roommates agreement
thỏa thuận ở trọ
roommates conflict
xung đột giữa bạn cùng phòng
roommates situation
tình huống bạn cùng phòng
roommates chores
việc nhà của bạn cùng phòng
roommates communication
giao tiếp với bạn cùng phòng
roommates issues
các vấn đề với bạn cùng phòng
roommates lifestyle
phong cách sống của bạn cùng phòng
roommates dynamics
tương tác giữa bạn cùng phòng
roommates responsibilities
trách nhiệm của bạn cùng phòng
i get along well with my roommates.
Tôi hòa hợp tốt với những người bạn cùng phòng của mình.
my roommates and i share the rent equally.
Bạn cùng phòng của tôi và tôi chia tiền thuê nhà một cách bình đẳng.
we often have movie nights with my roommates.
Chúng tôi thường xuyên có những buổi xem phim với bạn cùng phòng của tôi.
my roommates help me study for exams.
Bạn cùng phòng của tôi giúp tôi học cho các kỳ thi.
living with roommates can be challenging.
Sống với bạn cùng phòng có thể là một thử thách.
we have a group chat for all the roommates.
Chúng tôi có một nhóm chat cho tất cả bạn cùng phòng.
my roommates and i cook dinner together.
Bạn cùng phòng của tôi và tôi cùng nhau nấu bữa tối.
sometimes, my roommates borrow my things.
Đôi khi, bạn cùng phòng của tôi mượn đồ của tôi.
we have different schedules, but we manage as roommates.
Chúng tôi có lịch trình khác nhau, nhưng chúng tôi vẫn quản lý được khi sống chung như những người bạn cùng phòng.
it’s important to communicate with your roommates.
Điều quan trọng là phải giao tiếp với bạn cùng phòng của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay