flattener

[Mỹ]/ˈflætənə/
[Anh]/ˈflætənər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.máy làm phẳng vật liệu; người hoặc vật làm phẳng vật liệu (ví dụ: máy ép nhiệt, máy kéo giãn, máy san phẳng)
Word Forms
số nhiềuflatteners

Cụm từ & Cách kết hợp

data flattener

công cụ làm phẳng dữ liệu

image flattener

công cụ làm phẳng hình ảnh

layout flattener

công cụ làm phẳng bố cục

pdf flattener

công cụ làm phẳng PDF

flattener tool

công cụ làm phẳng

flattener script

script làm phẳng

flattener function

hàm làm phẳng

flattener process

quy trình làm phẳng

flattener method

phương pháp làm phẳng

flattener algorithm

thuật toán làm phẳng

Câu ví dụ

the flattener helped to smooth out the surface.

bản cán mỏng đã giúp làm mịn bề mặt.

using a flattener can improve your printing results.

sử dụng bản cán mỏng có thể cải thiện kết quả in ấn của bạn.

the flattener is essential for preparing the canvas.

bản cán mỏng rất cần thiết để chuẩn bị toan.

she used a flattener to make the dough uniform.

cô ấy sử dụng bản cán mỏng để làm cho bột trở nên đồng đều.

the flattener made the installation process easier.

bản cán mỏng đã giúp quá trình lắp đặt dễ dàng hơn.

a good flattener can reduce wrinkles in fabric.

một bản cán mỏng tốt có thể giảm các nếp nhăn trên vải.

he bought a new flattener for his workshop.

anh ấy đã mua một bản cán mỏng mới cho xưởng của mình.

the flattener is designed for heavy-duty use.

bản cán mỏng được thiết kế để sử dụng trong các công việc nặng.

she demonstrated how to use the flattener effectively.

cô ấy đã trình bày cách sử dụng bản cán mỏng một cách hiệu quả.

the flattener can be adjusted for different materials.

bản cán mỏng có thể được điều chỉnh cho các vật liệu khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay