metal protruders
Vietnamese_translation
the protruders on the casing made assembly difficult.
Những phần nhô ra trên vỏ khiến việc lắp ráp trở nên khó khăn.
engineers filed down the protruders to ensure a flush fit.
Các kỹ sư đã mài các phần nhô ra để đảm bảo vừa khít.
the protruders along the rim caught on the fabric.
Các phần nhô ra dọc theo vành bị mắc vào vải.
inspect the protruders for wear before installation.
Kiểm tra các phần nhô ra xem có bị mòn trước khi lắp đặt.
the safety cover shields sharp protruders from contact.
Vỏ bảo vệ che chắn các phần nhô ra sắc nhọn khỏi tiếp xúc.
dust collected around the protruders and clogged the vents.
Bụi tích tụ xung quanh các phần nhô ra và làm tắc nghẽn các lỗ thông hơi.
technicians removed the protruders to prevent snagging.
Các kỹ thuật viên đã tháo các phần nhô ra để tránh bị vướng.
these protruders provide extra grip in wet conditions.
Những phần nhô ra này cung cấp thêm độ bám trong điều kiện ẩm ướt.
paint pooled near the protruders and left uneven edges.
Sơn vón lại gần các phần nhô ra và để lại các cạnh không đều.
the packaging includes a foam insert to protect delicate protruders.
Bao bì bao gồm một miếng xốp để bảo vệ các phần nhô ra tinh xảo.
during shipping, the protruders bent out of alignment.
Trong quá trình vận chuyển, các phần nhô ra bị cong khỏi vị trí ban đầu.
metal protruders
Vietnamese_translation
the protruders on the casing made assembly difficult.
Những phần nhô ra trên vỏ khiến việc lắp ráp trở nên khó khăn.
engineers filed down the protruders to ensure a flush fit.
Các kỹ sư đã mài các phần nhô ra để đảm bảo vừa khít.
the protruders along the rim caught on the fabric.
Các phần nhô ra dọc theo vành bị mắc vào vải.
inspect the protruders for wear before installation.
Kiểm tra các phần nhô ra xem có bị mòn trước khi lắp đặt.
the safety cover shields sharp protruders from contact.
Vỏ bảo vệ che chắn các phần nhô ra sắc nhọn khỏi tiếp xúc.
dust collected around the protruders and clogged the vents.
Bụi tích tụ xung quanh các phần nhô ra và làm tắc nghẽn các lỗ thông hơi.
technicians removed the protruders to prevent snagging.
Các kỹ thuật viên đã tháo các phần nhô ra để tránh bị vướng.
these protruders provide extra grip in wet conditions.
Những phần nhô ra này cung cấp thêm độ bám trong điều kiện ẩm ướt.
paint pooled near the protruders and left uneven edges.
Sơn vón lại gần các phần nhô ra và để lại các cạnh không đều.
the packaging includes a foam insert to protect delicate protruders.
Bao bì bao gồm một miếng xốp để bảo vệ các phần nhô ra tinh xảo.
during shipping, the protruders bent out of alignment.
Trong quá trình vận chuyển, các phần nhô ra bị cong khỏi vị trí ban đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay