flatterers abound
những kẻ xuê xêo thường xuất hiện
beware of flatterers
cẩn thận với những kẻ xuê xêo
flatterers will lie
những kẻ xuê xêo sẽ nói dối
flatterers are dangerous
những kẻ xuê xêo rất nguy hiểm
flatterers seek gain
những kẻ xuê xêo tìm kiếm lợi ích
flatterers flatter
những kẻ xuê xêo nịnh bợt
trust no flatterers
đừng tin những kẻ xuê xêo
flatterers deceive
những kẻ xuê xêo lừa dối
flatterers and fools
những kẻ xuê xêo và kẻ ngốc
flatterers are insincere
những kẻ xuê xêo không chân thành
flatterers often seek personal gain.
Những kẻ xu nịnh thường tìm kiếm lợi ích cá nhân.
she surrounded herself with flatterers.
Cô ấy tự vây quanh mình với những kẻ xu nịnh.
flatterers may not always be sincere.
Những kẻ xu nịnh có thể không luôn luôn chân thành.
beware of flatterers in the workplace.
Hãy cẩn thận với những kẻ xu nịnh nơi làm việc.
flatterers can distort the truth.
Những kẻ xu nịnh có thể bóp méo sự thật.
he was surrounded by flatterers at the party.
Anh ấy bị vây quanh bởi những kẻ xu nịnh tại bữa tiệc.
flatterers often lack genuine friendship.
Những kẻ xu nịnh thường thiếu tình bạn chân thành.
people tend to trust flatterers too easily.
Người ta có xu hướng tin những kẻ xu nịnh quá dễ dàng.
flatterers can be charming yet deceptive.
Những kẻ xu nịnh có thể quyến rũ nhưng lừa dối.
he learned to identify the flatterers in his life.
Anh ấy đã học cách nhận ra những kẻ xu nịnh trong cuộc đời mình.
flatterers abound
những kẻ xuê xêo thường xuất hiện
beware of flatterers
cẩn thận với những kẻ xuê xêo
flatterers will lie
những kẻ xuê xêo sẽ nói dối
flatterers are dangerous
những kẻ xuê xêo rất nguy hiểm
flatterers seek gain
những kẻ xuê xêo tìm kiếm lợi ích
flatterers flatter
những kẻ xuê xêo nịnh bợt
trust no flatterers
đừng tin những kẻ xuê xêo
flatterers deceive
những kẻ xuê xêo lừa dối
flatterers and fools
những kẻ xuê xêo và kẻ ngốc
flatterers are insincere
những kẻ xuê xêo không chân thành
flatterers often seek personal gain.
Những kẻ xu nịnh thường tìm kiếm lợi ích cá nhân.
she surrounded herself with flatterers.
Cô ấy tự vây quanh mình với những kẻ xu nịnh.
flatterers may not always be sincere.
Những kẻ xu nịnh có thể không luôn luôn chân thành.
beware of flatterers in the workplace.
Hãy cẩn thận với những kẻ xu nịnh nơi làm việc.
flatterers can distort the truth.
Những kẻ xu nịnh có thể bóp méo sự thật.
he was surrounded by flatterers at the party.
Anh ấy bị vây quanh bởi những kẻ xu nịnh tại bữa tiệc.
flatterers often lack genuine friendship.
Những kẻ xu nịnh thường thiếu tình bạn chân thành.
people tend to trust flatterers too easily.
Người ta có xu hướng tin những kẻ xu nịnh quá dễ dàng.
flatterers can be charming yet deceptive.
Những kẻ xu nịnh có thể quyến rũ nhưng lừa dối.
he learned to identify the flatterers in his life.
Anh ấy đã học cách nhận ra những kẻ xu nịnh trong cuộc đời mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay