sceptics' view
quan điểm của những người hoài nghi
sceptics' opinion
ý kiến của những người hoài nghi
sceptics' stance
thái độ của những người hoài nghi
sceptics' claims
những tuyên bố của những người hoài nghi
sceptics' argument
lý luận của những người hoài nghi
sceptics' response
phản hồi của những người hoài nghi
sceptics' beliefs
niềm tin của những người hoài nghi
sceptics' doubts
những nghi ngờ của những người hoài nghi
sceptics' insights
những hiểu biết sâu sắc của những người hoài nghi
sceptics' questions
những câu hỏi của những người hoài nghi
many sceptics doubt the effectiveness of the new vaccine.
Nhiều người hoài nghi nghi ngờ về hiệu quả của vắc xin mới.
sceptics often challenge the validity of scientific claims.
Những người hoài nghi thường đặt câu hỏi về tính hợp lệ của các tuyên bố khoa học.
despite sceptics, the project moved forward with strong support.
Bất chấp những người hoài nghi, dự án vẫn tiến lên phía trước với sự ủng hộ mạnh mẽ.
many sceptics believe that climate change is exaggerated.
Nhiều người hoài nghi tin rằng biến đổi khí hậu bị cường điệu.
the sceptics were convinced after seeing the evidence.
Những người hoài nghi đã bị thuyết phục sau khi nhìn thấy bằng chứng.
sceptics argue that the economy will not recover quickly.
Những người hoài nghi cho rằng nền kinh tế sẽ không phục hồi nhanh chóng.
there are always sceptics when new technology is introduced.
Luôn có những người hoài nghi khi có công nghệ mới được giới thiệu.
sceptics often require more evidence before accepting new theories.
Những người hoài nghi thường yêu cầu thêm bằng chứng trước khi chấp nhận các lý thuyết mới.
some sceptics question the motives behind the research.
Một số người hoài nghi đặt câu hỏi về động cơ đằng sau nghiên cứu.
engaging with sceptics can lead to fruitful discussions.
Tương tác với những người hoài nghi có thể dẫn đến những cuộc thảo luận hiệu quả.
sceptics' view
quan điểm của những người hoài nghi
sceptics' opinion
ý kiến của những người hoài nghi
sceptics' stance
thái độ của những người hoài nghi
sceptics' claims
những tuyên bố của những người hoài nghi
sceptics' argument
lý luận của những người hoài nghi
sceptics' response
phản hồi của những người hoài nghi
sceptics' beliefs
niềm tin của những người hoài nghi
sceptics' doubts
những nghi ngờ của những người hoài nghi
sceptics' insights
những hiểu biết sâu sắc của những người hoài nghi
sceptics' questions
những câu hỏi của những người hoài nghi
many sceptics doubt the effectiveness of the new vaccine.
Nhiều người hoài nghi nghi ngờ về hiệu quả của vắc xin mới.
sceptics often challenge the validity of scientific claims.
Những người hoài nghi thường đặt câu hỏi về tính hợp lệ của các tuyên bố khoa học.
despite sceptics, the project moved forward with strong support.
Bất chấp những người hoài nghi, dự án vẫn tiến lên phía trước với sự ủng hộ mạnh mẽ.
many sceptics believe that climate change is exaggerated.
Nhiều người hoài nghi tin rằng biến đổi khí hậu bị cường điệu.
the sceptics were convinced after seeing the evidence.
Những người hoài nghi đã bị thuyết phục sau khi nhìn thấy bằng chứng.
sceptics argue that the economy will not recover quickly.
Những người hoài nghi cho rằng nền kinh tế sẽ không phục hồi nhanh chóng.
there are always sceptics when new technology is introduced.
Luôn có những người hoài nghi khi có công nghệ mới được giới thiệu.
sceptics often require more evidence before accepting new theories.
Những người hoài nghi thường yêu cầu thêm bằng chứng trước khi chấp nhận các lý thuyết mới.
some sceptics question the motives behind the research.
Một số người hoài nghi đặt câu hỏi về động cơ đằng sau nghiên cứu.
engaging with sceptics can lead to fruitful discussions.
Tương tác với những người hoài nghi có thể dẫn đến những cuộc thảo luận hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay