sceptics

[Mỹ]/ˈskɛptɪks/
[Anh]/ˈskɛptɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người nghi ngờ hoặc đặt câu hỏi về những niềm tin đã được chấp nhận; những người hoài nghi về các niềm tin tôn giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

sceptics' view

quan điểm của những người hoài nghi

sceptics' opinion

ý kiến của những người hoài nghi

sceptics' stance

thái độ của những người hoài nghi

sceptics' claims

những tuyên bố của những người hoài nghi

sceptics' argument

lý luận của những người hoài nghi

sceptics' response

phản hồi của những người hoài nghi

sceptics' beliefs

niềm tin của những người hoài nghi

sceptics' doubts

những nghi ngờ của những người hoài nghi

sceptics' insights

những hiểu biết sâu sắc của những người hoài nghi

sceptics' questions

những câu hỏi của những người hoài nghi

Câu ví dụ

many sceptics doubt the effectiveness of the new vaccine.

Nhiều người hoài nghi nghi ngờ về hiệu quả của vắc xin mới.

sceptics often challenge the validity of scientific claims.

Những người hoài nghi thường đặt câu hỏi về tính hợp lệ của các tuyên bố khoa học.

despite sceptics, the project moved forward with strong support.

Bất chấp những người hoài nghi, dự án vẫn tiến lên phía trước với sự ủng hộ mạnh mẽ.

many sceptics believe that climate change is exaggerated.

Nhiều người hoài nghi tin rằng biến đổi khí hậu bị cường điệu.

the sceptics were convinced after seeing the evidence.

Những người hoài nghi đã bị thuyết phục sau khi nhìn thấy bằng chứng.

sceptics argue that the economy will not recover quickly.

Những người hoài nghi cho rằng nền kinh tế sẽ không phục hồi nhanh chóng.

there are always sceptics when new technology is introduced.

Luôn có những người hoài nghi khi có công nghệ mới được giới thiệu.

sceptics often require more evidence before accepting new theories.

Những người hoài nghi thường yêu cầu thêm bằng chứng trước khi chấp nhận các lý thuyết mới.

some sceptics question the motives behind the research.

Một số người hoài nghi đặt câu hỏi về động cơ đằng sau nghiên cứu.

engaging with sceptics can lead to fruitful discussions.

Tương tác với những người hoài nghi có thể dẫn đến những cuộc thảo luận hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay