flexions

[Mỹ]/[ˈfleksɪənz]/
[Anh]/[ˈfleksɪənz]/

Dịch

n. Hành động cong hoặc trạng thái bị cong; một đường cong hoặc chỗ cong của một đường thẳng hoặc bề mặt; trong âm nhạc, sự thay đổi bậc của một giai điệu; trong giải phẫu, hành động cong một chi.

Cụm từ & Cách kết hợp

muscle flexions

co cơ

wrist flexions

co cổ tay

knee flexions

co đầu gối

doing flexions

thực hiện các động tác co giãn

ankle flexions

co cổ chân

finger flexions

co ngón tay

showing flexions

chỉ ra các động tác co giãn

strong flexions

co giãn mạnh

repeated flexions

co giãn lặp lại

leg flexions

co chân

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay