fluffiest pillow
chiếc gối mềm nhất
fluffiest kitten
chú mèo con mềm nhất
so fluffy!
mềm quá!
fluffiest scarf
chiếc khăn choàng mềm nhất
being fluffy
đang mềm mại
fluffiest clouds
những đám mây mềm nhất
fluffy and soft
mềm mại và êm ái
fluffiest sweater
chiếc áo len mềm nhất
felt fluffy
cảm thấy mềm mại
fluffiest bunny
chú thỏ mềm nhất
the kitten was the fluffiest i had ever seen.
Chú mèo con là bé nhất mà tôi từng thấy.
she loved cuddling with the fluffiest blanket on the couch.
Cô ấy thích được ôm ấp với chiếc chăn mềm nhất trên ghế sofa.
my niece thinks the samoyed is the fluffiest dog breed.
Cháu gái tôi nghĩ rằng chó Samoyed là giống chó lông xù nhất.
he made a fluffiest pillow out of old clothes for his cat.
Anh ấy đã làm một chiếc gối mềm nhất từ quần áo cũ cho mèo của mình.
the baker created the fluffiest possible chocolate chip cookies.
Thợ làm bánh đã tạo ra những chiếc bánh quy sô cô la chip mềm nhất có thể.
she wore a fluffiest sweater to keep warm during the winter.
Cô ấy mặc một chiếc áo len mềm nhất để giữ ấm trong mùa đông.
the chef aimed for the fluffiest soufflé in the entire restaurant.
Đầu bếp hướng tới món bánh su kem mềm nhất trong toàn bộ nhà hàng.
the children built a fluffiest snowman they could manage.
Những đứa trẻ đã xây một người tuyết mềm nhất mà chúng có thể làm được.
he admired the fluffiest clouds drifting across the sky.
Anh ấy ngưỡng mộ những đám mây mềm nhất trôi trên bầu trời.
she bought the fluffiest yarn to knit a cozy scarf.
Cô ấy đã mua len mềm nhất để đan một chiếc khăn choàng ấm áp.
the pastry chef's signature was the fluffiest lemon meringue pie.
Đặc trưng của đầu bếp làm bánh ngọt là món bánh meringue chanh mềm nhất.
fluffiest pillow
chiếc gối mềm nhất
fluffiest kitten
chú mèo con mềm nhất
so fluffy!
mềm quá!
fluffiest scarf
chiếc khăn choàng mềm nhất
being fluffy
đang mềm mại
fluffiest clouds
những đám mây mềm nhất
fluffy and soft
mềm mại và êm ái
fluffiest sweater
chiếc áo len mềm nhất
felt fluffy
cảm thấy mềm mại
fluffiest bunny
chú thỏ mềm nhất
the kitten was the fluffiest i had ever seen.
Chú mèo con là bé nhất mà tôi từng thấy.
she loved cuddling with the fluffiest blanket on the couch.
Cô ấy thích được ôm ấp với chiếc chăn mềm nhất trên ghế sofa.
my niece thinks the samoyed is the fluffiest dog breed.
Cháu gái tôi nghĩ rằng chó Samoyed là giống chó lông xù nhất.
he made a fluffiest pillow out of old clothes for his cat.
Anh ấy đã làm một chiếc gối mềm nhất từ quần áo cũ cho mèo của mình.
the baker created the fluffiest possible chocolate chip cookies.
Thợ làm bánh đã tạo ra những chiếc bánh quy sô cô la chip mềm nhất có thể.
she wore a fluffiest sweater to keep warm during the winter.
Cô ấy mặc một chiếc áo len mềm nhất để giữ ấm trong mùa đông.
the chef aimed for the fluffiest soufflé in the entire restaurant.
Đầu bếp hướng tới món bánh su kem mềm nhất trong toàn bộ nhà hàng.
the children built a fluffiest snowman they could manage.
Những đứa trẻ đã xây một người tuyết mềm nhất mà chúng có thể làm được.
he admired the fluffiest clouds drifting across the sky.
Anh ấy ngưỡng mộ những đám mây mềm nhất trôi trên bầu trời.
she bought the fluffiest yarn to knit a cozy scarf.
Cô ấy đã mua len mềm nhất để đan một chiếc khăn choàng ấm áp.
the pastry chef's signature was the fluffiest lemon meringue pie.
Đặc trưng của đầu bếp làm bánh ngọt là món bánh meringue chanh mềm nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay