heaviest load
tải nặng nhất
heaviest weight
trọng lượng nặng nhất
heaviest rain
mưa lớn nhất
heaviest traffic
giao thông đông đúc nhất
heaviest snow
tuyết dày nhất
heaviest metal
kim loại nặng nhất
heaviest heart
trái tim nặng trĩu
heaviest burden
gánh nặng lớn nhất
heaviest hitter
người đánh bóng mạnh nhất
heaviest impact
tác động mạnh nhất
the heaviest object in the room is the piano.
Vật nặng nhất trong phòng là cây đàn piano.
she lifted the heaviest weights at the gym.
Cô ấy đã nâng những quả tạ nặng nhất ở phòng tập thể dục.
the heaviest snowfall in years caused school closures.
Lũ tuyết nặng nhất trong nhiều năm đã khiến các trường học phải đóng cửa.
he felt the heaviest burden on his shoulders.
Anh cảm thấy gánh nặng nhất trên vai mình.
the heaviest traffic occurs during rush hour.
Tình trạng giao thông đông đúc nhất xảy ra vào giờ cao điểm.
this is the heaviest book i have ever read.
Đây là cuốn sách nặng nhất mà tôi từng đọc.
she wore the heaviest coat in the winter.
Cô ấy mặc chiếc áo khoác nặng nhất trong mùa đông.
the heaviest part of the project is the planning phase.
Phần khó khăn nhất của dự án là giai đoạn lập kế hoạch.
the heaviest rain fell just before the storm.
Trận mưa lớn nhất đã rơi ngay trước cơn bão.
he has the heaviest heart after the loss.
Anh có một trái tim nặng trĩu sau sự mất mát.
heaviest load
tải nặng nhất
heaviest weight
trọng lượng nặng nhất
heaviest rain
mưa lớn nhất
heaviest traffic
giao thông đông đúc nhất
heaviest snow
tuyết dày nhất
heaviest metal
kim loại nặng nhất
heaviest heart
trái tim nặng trĩu
heaviest burden
gánh nặng lớn nhất
heaviest hitter
người đánh bóng mạnh nhất
heaviest impact
tác động mạnh nhất
the heaviest object in the room is the piano.
Vật nặng nhất trong phòng là cây đàn piano.
she lifted the heaviest weights at the gym.
Cô ấy đã nâng những quả tạ nặng nhất ở phòng tập thể dục.
the heaviest snowfall in years caused school closures.
Lũ tuyết nặng nhất trong nhiều năm đã khiến các trường học phải đóng cửa.
he felt the heaviest burden on his shoulders.
Anh cảm thấy gánh nặng nhất trên vai mình.
the heaviest traffic occurs during rush hour.
Tình trạng giao thông đông đúc nhất xảy ra vào giờ cao điểm.
this is the heaviest book i have ever read.
Đây là cuốn sách nặng nhất mà tôi từng đọc.
she wore the heaviest coat in the winter.
Cô ấy mặc chiếc áo khoác nặng nhất trong mùa đông.
the heaviest part of the project is the planning phase.
Phần khó khăn nhất của dự án là giai đoạn lập kế hoạch.
the heaviest rain fell just before the storm.
Trận mưa lớn nhất đã rơi ngay trước cơn bão.
he has the heaviest heart after the loss.
Anh có một trái tim nặng trĩu sau sự mất mát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay