foolhardily

[Mỹ]/ˈfuːlhɑːdɪli/
[Anh]/ˈfuːlhɑːrdɪli/

Dịch

adv. một cách liều lĩnh; một cách nông nổi hoặc thiếu suy nghĩ.

Cụm từ & Cách kết hợp

act foolhardily

hành động liều lĩnh

foolhardily act

hành động liều lĩnh

foolhardily rushed

điều khiển liều lĩnh

foolhardily leapt

nhảy liều lĩnh

foolhardily drove

điều khiển liều lĩnh

foolhardily jumped

nhảy liều lĩnh

foolhardily ran

chạy liều lĩnh

foolhardily moved

di chuyển liều lĩnh

foolhardily acted

hành động liều lĩnh

foolhardily climbed

leo liều lĩnh

Câu ví dụ

he foolhardily rushed into the burning kitchen to grab the laptop.

Anh ta dũng cảm nhưng thiếu suy nghĩ chạy vào căn bếp đang cháy để lấy laptop.

she foolhardily ignored the storm warning and went sailing at dusk.

Cô ấy dũng cảm nhưng thiếu suy nghĩ bỏ qua cảnh báo bão và đi thuyền vào lúc hoàng hôn.

they foolhardily took a shortcut through the desert without enough water.

Họ dũng cảm nhưng thiếu suy nghĩ chọn đường tắt qua sa mạc mà không có đủ nước.

i foolhardily agreed to present without rehearsing the slides.

Tôi dũng cảm nhưng thiếu suy nghĩ đồng ý trình bày mà không luyện tập trước.

the driver foolhardily sped past the school zone to save a minute.

Lái xe dũng cảm nhưng thiếu suy nghĩ đã lái nhanh qua khu vực trường học để tiết kiệm một phút.

he foolhardily challenged the champion to a match with no training.

Anh ta dũng cảm nhưng thiếu suy nghĩ thách thức nhà vô địch thi đấu mà không có luyện tập.

we foolhardily invested all our savings in a rumor-driven stock.

Chúng tôi dũng cảm nhưng thiếu suy nghĩ đầu tư toàn bộ tiết kiệm vào cổ phiếu dựa trên tin đồn.

she foolhardily trusted a stranger with her passport at the station.

Cô ấy dũng cảm nhưng thiếu suy nghĩ tin tưởng một người lạ với hộ chiếu của mình tại nhà ga.

the team foolhardily attempted the climb without proper gear.

Đội nhóm dũng cảm nhưng thiếu suy nghĩ cố gắng leo núi mà không có thiết bị phù hợp.

he foolhardily provoked the angry dog by waving a stick at it.

Anh ta dũng cảm nhưng thiếu suy nghĩ kích động con chó giận bằng cách vẫy một cây gậy vào nó.

she foolhardily skipped the safety check before starting the machine.

Cô ấy dũng cảm nhưng thiếu suy nghĩ bỏ qua kiểm tra an toàn trước khi khởi động máy.

they foolhardily crossed the icy bridge even after it began to crack.

Họ dũng cảm nhưng thiếu suy nghĩ vượt qua cây cầu băng ngay cả sau khi nó bắt đầu nứt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay