forbearing nature
tính cách khoan dung
forbearing attitude
thái độ khoan dung
forbearing spirit
tinh thần khoan dung
forbearing heart
trái tim khoan dung
forbearing soul
lòng dạ khoan dung
forbearing response
phản hồi khoan dung
forbearing gesture
ng cử chỉ khoan dung
forbearing friend
người bạn khoan dung
forbearing leader
nhà lãnh đạo khoan dung
forbearing love
tình yêu khoan dung
she remained forbearing despite the challenges.
Cô ấy vẫn giữ thái độ khoan dung bất chấp những thử thách.
his forbearing nature made him a great leader.
Tính cách khoan dung của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo vĩ đại.
forbearing individuals often inspire others.
Những người khoan dung thường truyền cảm hứng cho người khác.
they showed forbearing attitudes towards the mistakes.
Họ thể hiện thái độ khoan dung đối với những sai lầm.
it takes a forbearing heart to forgive easily.
Cần có một trái tim khoan dung để dễ dàng tha thứ.
forbearing friends are hard to find.
Những người bạn khoan dung rất khó tìm.
her forbearing spirit helped resolve conflicts.
Tinh thần khoan dung của cô ấy đã giúp giải quyết các xung đột.
he was praised for his forbearing demeanor.
Anh ấy được ca ngợi vì thái độ khoan dung của mình.
forbearing behavior is essential in a team.
Hành vi khoan dung là điều cần thiết trong một nhóm.
they appreciated her forbearing response to criticism.
Họ đánh giá cao phản ứng khoan dung của cô ấy đối với những lời chỉ trích.
forbearing nature
tính cách khoan dung
forbearing attitude
thái độ khoan dung
forbearing spirit
tinh thần khoan dung
forbearing heart
trái tim khoan dung
forbearing soul
lòng dạ khoan dung
forbearing response
phản hồi khoan dung
forbearing gesture
ng cử chỉ khoan dung
forbearing friend
người bạn khoan dung
forbearing leader
nhà lãnh đạo khoan dung
forbearing love
tình yêu khoan dung
she remained forbearing despite the challenges.
Cô ấy vẫn giữ thái độ khoan dung bất chấp những thử thách.
his forbearing nature made him a great leader.
Tính cách khoan dung của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo vĩ đại.
forbearing individuals often inspire others.
Những người khoan dung thường truyền cảm hứng cho người khác.
they showed forbearing attitudes towards the mistakes.
Họ thể hiện thái độ khoan dung đối với những sai lầm.
it takes a forbearing heart to forgive easily.
Cần có một trái tim khoan dung để dễ dàng tha thứ.
forbearing friends are hard to find.
Những người bạn khoan dung rất khó tìm.
her forbearing spirit helped resolve conflicts.
Tinh thần khoan dung của cô ấy đã giúp giải quyết các xung đột.
he was praised for his forbearing demeanor.
Anh ấy được ca ngợi vì thái độ khoan dung của mình.
forbearing behavior is essential in a team.
Hành vi khoan dung là điều cần thiết trong một nhóm.
they appreciated her forbearing response to criticism.
Họ đánh giá cao phản ứng khoan dung của cô ấy đối với những lời chỉ trích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay