self-controlled

[Mỹ]/[ˈself kənˈtrəʊld]/
[Anh]/[ˈself kənˈtroʊld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc thể hiện khả năng kiểm soát cảm xúc và hành động; không tình cảm; Có khả năng tự chủ và kiểm soát hành vi.
adv. Theo một cách tự chủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-controlled demeanor

dáng vẻ tự chủ

being self-controlled

tự chủ

self-controlled anger

sự tức giận tự chủ

was self-controlled

tự chủ

self-controlled manner

cách cư xử tự chủ

remain self-controlled

vẫn tự chủ

self-controlled person

người tự chủ

highly self-controlled

tự chủ cao độ

become self-controlled

trở nên tự chủ

self-controlled response

phản ứng tự chủ

Câu ví dụ

she is a self-controlled athlete who rarely loses her cool.

Cô ấy là một vận động viên tự chủ, hiếm khi mất bình tĩnh.

maintaining a self-controlled demeanor is crucial in negotiations.

Duy trì thái độ tự chủ là rất quan trọng trong đàm phán.

he demonstrated a self-controlled response despite the provocation.

Anh ấy đã thể hiện phản ứng tự chủ mặc dù bị khiêu khích.

the self-controlled pilot handled the emergency with skill.

Phi công tự chủ đã xử lý tình huống khẩn cấp một cách khéo léo.

a self-controlled approach to investing can minimize risks.

Một cách tiếp cận tự chủ đối với đầu tư có thể giảm thiểu rủi ro.

the children learned the importance of being self-controlled.

Những đứa trẻ đã học được tầm quan trọng của việc tự chủ.

she gave a self-controlled and professional presentation.

Cô ấy đã có một bài thuyết trình chuyên nghiệp và tự chủ.

he needs to be more self-controlled with his spending habits.

Anh ấy cần phải tự chủ hơn trong thói quen chi tiêu của mình.

self-controlled breathing exercises can reduce stress.

Các bài tập thở tự chủ có thể giúp giảm căng thẳng.

the self-controlled manager resolved the conflict effectively.

Nhà quản lý tự chủ đã giải quyết cuộc xung đột một cách hiệu quả.

practicing self-controlled eating can lead to healthier habits.

Thực hành ăn uống tự chủ có thể dẫn đến những thói quen lành mạnh hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay