forbidders only
chỉ dành cho người bị cấm
forbidders group
nhóm người bị cấm
forbidders list
danh sách người bị cấm
forbidders policy
chính sách về người bị cấm
forbidders notice
thông báo về người bị cấm
forbidders agreement
thỏa thuận về người bị cấm
forbidders section
phần về người bị cấm
forbidders clause
điều khoản về người bị cấm
forbidders rights
quyền lợi của người bị cấm
forbidders regulations
quy định về người bị cấm
the forbidders of the event made their presence known.
Những người ngăn cấm sự kiện đã cho thấy sự có mặt của họ.
forbidders often create tension in the group.
Những người ngăn cấm thường tạo ra sự căng thẳng trong nhóm.
she felt the forbidders were overstepping their bounds.
Cô cảm thấy những người ngăn cấm đang vượt quá giới hạn của họ.
the forbidders issued a warning before the rally.
Những người ngăn cấm đã đưa ra cảnh báo trước cuộc biểu tình.
forbidders can sometimes be misunderstood.
Những người ngăn cấm đôi khi có thể bị hiểu lầm.
the forbidders were adamant about their rules.
Những người ngăn cấm rất kiên quyết về các quy tắc của họ.
many saw the forbidders as a necessary evil.
Nhiều người coi những người ngăn cấm là một điều ác cần thiết.
the forbidders' actions sparked a debate.
Hành động của những người ngăn cấm đã gây ra một cuộc tranh luận.
forbidders often face backlash from the community.
Những người ngăn cấm thường phải đối mặt với phản ứng dữ dội từ cộng đồng.
understanding the forbidders' perspective is crucial.
Hiểu quan điểm của những người ngăn cấm là rất quan trọng.
forbidders only
chỉ dành cho người bị cấm
forbidders group
nhóm người bị cấm
forbidders list
danh sách người bị cấm
forbidders policy
chính sách về người bị cấm
forbidders notice
thông báo về người bị cấm
forbidders agreement
thỏa thuận về người bị cấm
forbidders section
phần về người bị cấm
forbidders clause
điều khoản về người bị cấm
forbidders rights
quyền lợi của người bị cấm
forbidders regulations
quy định về người bị cấm
the forbidders of the event made their presence known.
Những người ngăn cấm sự kiện đã cho thấy sự có mặt của họ.
forbidders often create tension in the group.
Những người ngăn cấm thường tạo ra sự căng thẳng trong nhóm.
she felt the forbidders were overstepping their bounds.
Cô cảm thấy những người ngăn cấm đang vượt quá giới hạn của họ.
the forbidders issued a warning before the rally.
Những người ngăn cấm đã đưa ra cảnh báo trước cuộc biểu tình.
forbidders can sometimes be misunderstood.
Những người ngăn cấm đôi khi có thể bị hiểu lầm.
the forbidders were adamant about their rules.
Những người ngăn cấm rất kiên quyết về các quy tắc của họ.
many saw the forbidders as a necessary evil.
Nhiều người coi những người ngăn cấm là một điều ác cần thiết.
the forbidders' actions sparked a debate.
Hành động của những người ngăn cấm đã gây ra một cuộc tranh luận.
forbidders often face backlash from the community.
Những người ngăn cấm thường phải đối mặt với phản ứng dữ dội từ cộng đồng.
understanding the forbidders' perspective is crucial.
Hiểu quan điểm của những người ngăn cấm là rất quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay