restrictors

[Mỹ]/rɪˈstrɪktə/
[Anh]/rɪˈstrɪktər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị giới hạn hoặc kiểm soát dòng chảy của một cái gì đó; van tiết lưu; bộ hạn chế dòng chảy; van cổng

Cụm từ & Cách kết hợp

flow restrictor

bộ giới hạn lưu lượng

pressure restrictor

bộ giới hạn áp suất

restrictor valve

van giới hạn

restrictor plate

đĩa giới hạn

air restrictor

bộ giới hạn không khí

restrictor fitting

đầu nối giới hạn

restrictor orifice

lỗ giới hạn

restrictor cap

nắp giới hạn

restrictor bushing

ống bọc giới hạn

restrictor nozzle

béc giới hạn

Câu ví dụ

the engineer installed a restrictor to limit the flow of water.

kỹ sư đã lắp đặt một bộ hạn chế để hạn chế dòng chảy của nước.

the restrictor valve helps control the pressure in the system.

van điều chỉnh dòng chảy giúp kiểm soát áp suất trong hệ thống.

we need a restrictor to ensure the safety of the machinery.

chúng tôi cần một bộ hạn chế để đảm bảo an toàn cho máy móc.

adjusting the restrictor can improve the performance of the engine.

điều chỉnh bộ hạn chế có thể cải thiện hiệu suất của động cơ.

the restrictor is essential for maintaining optimal conditions.

bộ hạn chế là điều cần thiết để duy trì các điều kiện tối ưu.

he explained how the restrictor affects the air intake.

anh ấy giải thích bộ hạn chế ảnh hưởng đến lượng khí nạp như thế nào.

they replaced the old restrictor with a more efficient model.

họ đã thay thế bộ hạn chế cũ bằng một kiểu máy hiệu quả hơn.

in some cases, a restrictor can help prevent flooding.

trong một số trường hợp, một bộ hạn chế có thể giúp ngăn ngừa lụt.

the restrictor design must comply with industry standards.

thiết kế bộ hạn chế phải tuân thủ các tiêu chuẩn của ngành.

installing a restrictor can help save energy in the long run.

lắp đặt một bộ hạn chế có thể giúp tiết kiệm năng lượng về lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay