what impels
Điều gì thúc đẩy
impels action
thúc đẩy hành động
impels change
thúc đẩy sự thay đổi
what impels us
Điều gì thúc đẩy chúng ta
impels growth
thúc đẩy sự phát triển
impels progress
thúc đẩy sự tiến bộ
what impels them
Điều gì thúc đẩy họ
impels development
thúc đẩy sự phát triển
impels innovation
thúc đẩy sự đổi mới
impels motivation
thúc đẩy động lực
his passion for art impels him to create every day.
Niềm đam mê với nghệ thuật thúc đẩy anh ấy sáng tạo mỗi ngày.
the need for survival impels animals to adapt to their environment.
Nhu cầu sinh tồn thúc đẩy động vật thích nghi với môi trường của chúng.
her curiosity impels her to explore new places.
Sự tò mò của cô ấy thúc đẩy cô ấy khám phá những nơi mới.
the urgency of the situation impels us to act quickly.
Tính cấp bách của tình hình thúc đẩy chúng ta hành động nhanh chóng.
a strong desire for knowledge impels students to study harder.
Một mong muốn mạnh mẽ về kiến thức thúc đẩy học sinh học tập chăm chỉ hơn.
his sense of duty impels him to help others in need.
Ý thức trách nhiệm của anh ấy thúc đẩy anh ấy giúp đỡ những người khác khi cần thiết.
economic challenges often impel businesses to innovate.
Những thách thức kinh tế thường thúc đẩy các doanh nghiệp đổi mới.
the quest for justice impels activists to rally for change.
Cuộc tìm kiếm công lý thúc đẩy những người hoạt động xã hội biểu tình đòi thay đổi.
love and compassion impel us to support those who suffer.
Tình yêu và lòng trắc ẩn thúc đẩy chúng ta hỗ trợ những người đang đau khổ.
the thrill of adventure impels travelers to seek new experiences.
Sự phấn khích của cuộc phiêu lưu thúc đẩy những người du hành tìm kiếm những trải nghiệm mới.
what impels
Điều gì thúc đẩy
impels action
thúc đẩy hành động
impels change
thúc đẩy sự thay đổi
what impels us
Điều gì thúc đẩy chúng ta
impels growth
thúc đẩy sự phát triển
impels progress
thúc đẩy sự tiến bộ
what impels them
Điều gì thúc đẩy họ
impels development
thúc đẩy sự phát triển
impels innovation
thúc đẩy sự đổi mới
impels motivation
thúc đẩy động lực
his passion for art impels him to create every day.
Niềm đam mê với nghệ thuật thúc đẩy anh ấy sáng tạo mỗi ngày.
the need for survival impels animals to adapt to their environment.
Nhu cầu sinh tồn thúc đẩy động vật thích nghi với môi trường của chúng.
her curiosity impels her to explore new places.
Sự tò mò của cô ấy thúc đẩy cô ấy khám phá những nơi mới.
the urgency of the situation impels us to act quickly.
Tính cấp bách của tình hình thúc đẩy chúng ta hành động nhanh chóng.
a strong desire for knowledge impels students to study harder.
Một mong muốn mạnh mẽ về kiến thức thúc đẩy học sinh học tập chăm chỉ hơn.
his sense of duty impels him to help others in need.
Ý thức trách nhiệm của anh ấy thúc đẩy anh ấy giúp đỡ những người khác khi cần thiết.
economic challenges often impel businesses to innovate.
Những thách thức kinh tế thường thúc đẩy các doanh nghiệp đổi mới.
the quest for justice impels activists to rally for change.
Cuộc tìm kiếm công lý thúc đẩy những người hoạt động xã hội biểu tình đòi thay đổi.
love and compassion impel us to support those who suffer.
Tình yêu và lòng trắc ẩn thúc đẩy chúng ta hỗ trợ những người đang đau khổ.
the thrill of adventure impels travelers to seek new experiences.
Sự phấn khích của cuộc phiêu lưu thúc đẩy những người du hành tìm kiếm những trải nghiệm mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay