social pressures
áp lực xã hội
peer pressures
áp lực từ bạn bè
economic pressures
áp lực kinh tế
external pressures
áp lực bên ngoài
work pressures
áp lực công việc
time pressures
áp lực thời gian
market pressures
áp lực thị trường
financial pressures
áp lực tài chính
family pressures
áp lực gia đình
emotional pressures
áp lực cảm xúc
she feels the pressures of her job.
Cô ấy cảm thấy những áp lực từ công việc của mình.
he often talks about the pressures of school.
Anh ấy thường xuyên nói về những áp lực từ trường học.
managing pressures can improve your mental health.
Quản lý áp lực có thể cải thiện sức khỏe tinh thần của bạn.
many students face academic pressures.
Nhiều học sinh phải đối mặt với áp lực học tập.
she learned to cope with the pressures of life.
Cô ấy đã học cách đối phó với những áp lực của cuộc sống.
workplace pressures can lead to burnout.
Áp lực từ công việc có thể dẫn đến tình trạng kiệt sức.
he is under a lot of financial pressures.
Anh ấy đang phải chịu rất nhiều áp lực tài chính.
they discussed how to handle peer pressures.
Họ đã thảo luận về cách đối phó với áp lực từ bạn bè.
pressures from family can be overwhelming.
Những áp lực từ gia đình có thể quá sức.
she manages her time to reduce pressures.
Cô ấy quản lý thời gian của mình để giảm áp lực.
social pressures
áp lực xã hội
peer pressures
áp lực từ bạn bè
economic pressures
áp lực kinh tế
external pressures
áp lực bên ngoài
work pressures
áp lực công việc
time pressures
áp lực thời gian
market pressures
áp lực thị trường
financial pressures
áp lực tài chính
family pressures
áp lực gia đình
emotional pressures
áp lực cảm xúc
she feels the pressures of her job.
Cô ấy cảm thấy những áp lực từ công việc của mình.
he often talks about the pressures of school.
Anh ấy thường xuyên nói về những áp lực từ trường học.
managing pressures can improve your mental health.
Quản lý áp lực có thể cải thiện sức khỏe tinh thần của bạn.
many students face academic pressures.
Nhiều học sinh phải đối mặt với áp lực học tập.
she learned to cope with the pressures of life.
Cô ấy đã học cách đối phó với những áp lực của cuộc sống.
workplace pressures can lead to burnout.
Áp lực từ công việc có thể dẫn đến tình trạng kiệt sức.
he is under a lot of financial pressures.
Anh ấy đang phải chịu rất nhiều áp lực tài chính.
they discussed how to handle peer pressures.
Họ đã thảo luận về cách đối phó với áp lực từ bạn bè.
pressures from family can be overwhelming.
Những áp lực từ gia đình có thể quá sức.
she manages her time to reduce pressures.
Cô ấy quản lý thời gian của mình để giảm áp lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay