the bank initiated foreclosure proceedings after three missed mortgage payments.
Ngân hàng đã bắt đầu các thủ tục thanh lý thế chấp sau ba lần thanh toán thế chấp bị trễ.
she hired an attorney to stop foreclosure and negotiate a payment plan.
Cô ấy đã thuê một luật sư để ngăn chặn việc thanh lý thế chấp và thương lượng kế hoạch thanh toán.
the lender filed for foreclosure when the loan went into default.
Người cho vay đã nộp đơn xin thanh lý thế chấp khi khoản vay rơi vào tình trạng vỡ nợ.
a foreclosure notice was posted on the front door last week.
Một thông báo thanh lý thế chấp đã được dán lên cửa trước tuần trước.
they managed to avoid foreclosure by refinancing at a lower rate.
Họ đã tránh được việc thanh lý thế chấp bằng cách tái cấp vốn với lãi suất thấp hơn.
the property was sold at a foreclosure auction for far less than expected.
Bất động sản đã được bán tại một cuộc đấu giá thanh lý với giá thấp hơn nhiều so với dự kiến.
local charities offer foreclosure assistance to struggling homeowners.
Các tổ chức từ thiện địa phương cung cấp hỗ trợ thanh lý thế chấp cho những người chủ nhà đang gặp khó khăn.
during the foreclosure crisis, many neighborhoods saw vacant homes and falling prices.
Trong cuộc khủng hoảng thanh lý thế chấp, nhiều khu dân cư chứng kiến những ngôi nhà bỏ trống và giá cả giảm xuống.
the judge granted a foreclosure order after reviewing the documents.
Thẩm phán đã ra lệnh thanh lý sau khi xem xét các tài liệu.
he fears foreclosure risk will rise if interest rates climb again.
Anh lo ngại rằng rủi ro thanh lý thế chấp sẽ tăng lên nếu lãi suất tăng trở lại.
after foreclosure, the former owner had to vacate the house within thirty days.
Sau khi thanh lý thế chấp, chủ sở hữu trước đây phải rời khỏi nhà trong vòng ba mươi ngày.
the bank initiated foreclosure proceedings after three missed mortgage payments.
Ngân hàng đã bắt đầu các thủ tục thanh lý thế chấp sau ba lần thanh toán thế chấp bị trễ.
she hired an attorney to stop foreclosure and negotiate a payment plan.
Cô ấy đã thuê một luật sư để ngăn chặn việc thanh lý thế chấp và thương lượng kế hoạch thanh toán.
the lender filed for foreclosure when the loan went into default.
Người cho vay đã nộp đơn xin thanh lý thế chấp khi khoản vay rơi vào tình trạng vỡ nợ.
a foreclosure notice was posted on the front door last week.
Một thông báo thanh lý thế chấp đã được dán lên cửa trước tuần trước.
they managed to avoid foreclosure by refinancing at a lower rate.
Họ đã tránh được việc thanh lý thế chấp bằng cách tái cấp vốn với lãi suất thấp hơn.
the property was sold at a foreclosure auction for far less than expected.
Bất động sản đã được bán tại một cuộc đấu giá thanh lý với giá thấp hơn nhiều so với dự kiến.
local charities offer foreclosure assistance to struggling homeowners.
Các tổ chức từ thiện địa phương cung cấp hỗ trợ thanh lý thế chấp cho những người chủ nhà đang gặp khó khăn.
during the foreclosure crisis, many neighborhoods saw vacant homes and falling prices.
Trong cuộc khủng hoảng thanh lý thế chấp, nhiều khu dân cư chứng kiến những ngôi nhà bỏ trống và giá cả giảm xuống.
the judge granted a foreclosure order after reviewing the documents.
Thẩm phán đã ra lệnh thanh lý sau khi xem xét các tài liệu.
he fears foreclosure risk will rise if interest rates climb again.
Anh lo ngại rằng rủi ro thanh lý thế chấp sẽ tăng lên nếu lãi suất tăng trở lại.
after foreclosure, the former owner had to vacate the house within thirty days.
Sau khi thanh lý thế chấp, chủ sở hữu trước đây phải rời khỏi nhà trong vòng ba mươi ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay