foreseeability

[Mỹ]/[fɔːsˈiːəbɪləti]/
[Anh]/[fɔːrˈsiːəbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất có thể dự đoán được; khả năng được dự kiến; mức độ mà một điều gì đó có thể hợp lý được dự kiến; trong pháp luật, mức độ mà một rủi ro có thể hợp lý được một người có kỹ năng và sự cẩn trọng hợp lý dự kiến.

Cụm từ & Cách kết hợp

lack foreseeability

thiếu tính dự báo

assess foreseeability

đánh giá tính dự báo

increased foreseeability

tăng tính dự báo

foreseeability risk

rủi ro tính dự báo

due to foreseeability

do tính dự báo

consider foreseeability

cân nhắc tính dự báo

limited foreseeability

tính dự báo hạn chế

demonstrate foreseeability

chứng minh tính dự báo

impact foreseeability

tác động đến tính dự báo

high foreseeability

tính dự báo cao

Câu ví dụ

the company's success hinges on the foreseeability of future market trends.

Thành công của công ty phụ thuộc vào khả năng dự báo các xu hướng thị trường trong tương lai.

due diligence requires assessing the foreseeability of potential risks.

Việc kiểm tra kỹ lưỡng đòi hỏi phải đánh giá khả năng dự báo các rủi ro tiềm tàng.

legal liability often depends on the foreseeability of the harm.

Trách nhiệm pháp lý thường phụ thuộc vào khả năng dự báo thiệt hại.

engineers must consider the foreseeability of structural failure.

Kỹ sư phải xem xét khả năng dự báo sự cố cấu trúc.

the contract included clauses addressing unforeseen circumstances and limited foreseeability.

Hợp đồng bao gồm các điều khoản đề cập đến các tình huống bất ngờ và khả năng dự báo hạn chế.

a key factor in negligence claims is the foreseeability of the consequences.

Một yếu tố quan trọng trong các yêu cầu bồi thường do sơ suất là khả năng dự báo hậu quả.

the report analyzed the foreseeability of supply chain disruptions.

Báo cáo đã phân tích khả năng dự báo sự gián đoạn trong chuỗi cung ứng.

increased data security measures address the foreseeability of cyberattacks.

Các biện pháp bảo mật dữ liệu được tăng cường nhằm đối phó với khả năng dự báo các cuộc tấn công mạng.

the project plan accounted for the foreseeability of delays in material delivery.

Kế hoạch dự án đã tính đến khả năng dự báo sự chậm trễ trong việc giao vật tư.

insurance policies often exclude events deemed beyond reasonable foreseeability.

Các chính sách bảo hiểm thường loại trừ các sự kiện được coi là vượt quá khả năng dự báo hợp lý.

the court considered the foreseeability of the plaintiff's injuries.

Tòa án đã xem xét khả năng dự báo các chấn thương của nguyên đơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay