bad forgetter
kẻ hay quên
frequent forgetter
người hay quên thường xuyên
notable forgetter
kẻ quên đáng chú ý
absent-minded forgetter
người mất tập trung, hay quên
chronic forgetter
người hay quên mãn tính
careless forgetter
người cẩu thả, hay quên
hopeless forgetter
người vô vọng, hay quên
occasional forgetter
người thỉnh thoảng quên
notorious forgetter
kẻ khét tiếng về việc quên
forgetful forgetter
hay quên
he is such a forgetter that he often misplaces his keys.
anh ấy là một người hay quên đến mức thường xuyên làm lạc mất chìa khóa.
as a forgetter, she struggles to remember important dates.
với tư cách là một người hay quên, cô ấy gặp khó khăn trong việc nhớ những ngày quan trọng.
being a forgetter can be frustrating during exams.
việc hay quên có thể gây khó chịu trong các kỳ thi.
he's known as the forgetter of the group, always losing track of time.
anh ấy được biết đến như một người hay quên trong nhóm, luôn mất dấu thời gian.
don't be a forgetter; write down your tasks to stay organized.
đừng là một người hay quên; hãy ghi lại các nhiệm vụ của bạn để luôn có tổ chức.
her forgetter habits often lead to missed appointments.
tính hay quên của cô ấy thường dẫn đến việc bỏ lỡ các cuộc hẹn.
being a forgetter means you need reminders for daily chores.
việc hay quên có nghĩa là bạn cần những lời nhắc nhở cho các công việc hàng ngày.
he joked about being a forgetter, laughing at his own mistakes.
anh ấy đùa về việc là một người hay quên, cười vào những sai lầm của chính mình.
she doesn't want to be a forgetter, so she uses a planner.
cô ấy không muốn là một người hay quên, vì vậy cô ấy sử dụng một cuốn kế hoạch.
the forgetter in the family always forgets the grocery list.
người hay quên trong gia đình luôn quên danh sách mua sắm.
bad forgetter
kẻ hay quên
frequent forgetter
người hay quên thường xuyên
notable forgetter
kẻ quên đáng chú ý
absent-minded forgetter
người mất tập trung, hay quên
chronic forgetter
người hay quên mãn tính
careless forgetter
người cẩu thả, hay quên
hopeless forgetter
người vô vọng, hay quên
occasional forgetter
người thỉnh thoảng quên
notorious forgetter
kẻ khét tiếng về việc quên
forgetful forgetter
hay quên
he is such a forgetter that he often misplaces his keys.
anh ấy là một người hay quên đến mức thường xuyên làm lạc mất chìa khóa.
as a forgetter, she struggles to remember important dates.
với tư cách là một người hay quên, cô ấy gặp khó khăn trong việc nhớ những ngày quan trọng.
being a forgetter can be frustrating during exams.
việc hay quên có thể gây khó chịu trong các kỳ thi.
he's known as the forgetter of the group, always losing track of time.
anh ấy được biết đến như một người hay quên trong nhóm, luôn mất dấu thời gian.
don't be a forgetter; write down your tasks to stay organized.
đừng là một người hay quên; hãy ghi lại các nhiệm vụ của bạn để luôn có tổ chức.
her forgetter habits often lead to missed appointments.
tính hay quên của cô ấy thường dẫn đến việc bỏ lỡ các cuộc hẹn.
being a forgetter means you need reminders for daily chores.
việc hay quên có nghĩa là bạn cần những lời nhắc nhở cho các công việc hàng ngày.
he joked about being a forgetter, laughing at his own mistakes.
anh ấy đùa về việc là một người hay quên, cười vào những sai lầm của chính mình.
she doesn't want to be a forgetter, so she uses a planner.
cô ấy không muốn là một người hay quên, vì vậy cô ấy sử dụng một cuốn kế hoạch.
the forgetter in the family always forgets the grocery list.
người hay quên trong gia đình luôn quên danh sách mua sắm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay