foxtrot

[Mỹ]/ˈfɔksˌtrɔt/
[Anh]/'fɑkstrɑt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. thực hiện một điệu nhảy gọi là foxtrot
n. một điệu nhảy gọi là foxtrot
Word Forms
số nhiềufoxtrots

Cụm từ & Cách kết hợp

Foxtrot dance

nhảy Foxtrot

Foxtrot music

nhạc Foxtrot

Foxtrot rhythm

nhịp điệu Foxtrot

Foxtrot ballroom

sàn khiêu vũ Foxtrot

Foxtrot competition

cuộc thi Foxtrot

Câu ví dụ

The foxtrot is a beautiful dance.

Foxrot là một điệu nhảy tuyệt đẹp.

Ví dụ thực tế

Tango was my favorite. Anything but hip-hop or the foxtrot.

Tango là điều tôi yêu thích nhất. Bất cứ thứ gì khác ngoài hip-hop hoặc foxtrot.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

I love the foxtrot, don't you? - It's all right.

Tôi yêu thích foxtrot, phải không? - Mọi chuyện vẫn ổn.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 3

Can you dance the foxtrot? I think so. Yeah, I can.

Bạn có thể khiêu vũ foxtrot không? Tôi nghĩ là có. Vâng, tôi có thể.

Nguồn: Downton Abbey Season 3

Unless you want to practice the foxtrot again or the tango.

Trừ khi bạn muốn thực hành lại foxtrot hoặc tango.

Nguồn: Friends Season 4

These professional dancers have spent years learning and performing ballroom dances such as the waltz, foxtrot and tango.

Những vũ công chuyên nghiệp này đã dành nhiều năm để học và biểu diễn các điệu nhảy khiêu vũ như waltz, foxtrot và tango.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

She says the popular television program Dancing with the Stars has fueled interest among Americans in learning dances like the foxtrot and tango.

Cô ấy nói rằng chương trình truyền hình phổ biến Dancing with the Stars đã thúc đẩy sự quan tâm của người dân Mỹ trong việc học các điệu nhảy như foxtrot và tango.

Nguồn: VOA Slow English - America

On the piano the open music of a foxtrot seemed to wait to be played, but you had a feeling that if you struck the keys no sound would come.

Trên cây đàn piano, âm nhạc mở đầu của một bản foxtrot có vẻ như đang chờ được chơi, nhưng bạn có cảm giác rằng nếu bạn đánh các phím đàn thì sẽ không có âm thanh nào phát ra.

Nguồn: Veil

Even to play the violin badly you must take lessons and practice: did that fiddler go to all that trouble just to play foxtrots till the small hours of the morning in that stinking squalor?

Ngay cả khi chơi violin không tốt, bạn vẫn phải tham gia các bài học và luyện tập: liệu người chơi đàn violin đó có vất vả như vậy chỉ để chơi foxtrot đến tận hàng giờ sáng trong sự bẩn thỉu đó không?

Nguồn: Blade (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay