sturdiness

[Mỹ]/ˈstɜːdɪnɪs/
[Anh]/ˈstɜrdɪnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của sự mạnh mẽ và vững chắc; trạng thái của sự bền bỉ và chắc chắn
Word Forms
số nhiềusturdinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

sturdiness test

thử nghiệm độ bền

sturdiness factor

hệ số độ bền

sturdiness level

mức độ bền

sturdiness rating

xếp hạng độ bền

sturdiness assessment

đánh giá độ bền

sturdiness feature

tính năng độ bền

sturdiness quality

chất lượng độ bền

sturdiness design

thiết kế độ bền

sturdiness measurement

đo độ bền

sturdiness characteristic

đặc điểm độ bền

Câu ví dụ

the sturdiness of the bridge impressed everyone.

sự vững chắc của cây cầu khiến mọi người đều ấn tượng.

we need to test the sturdiness of these materials.

chúng ta cần phải kiểm tra độ bền của những vật liệu này.

her sturdiness in tough situations is admirable.

sự mạnh mẽ của cô ấy trong những tình huống khó khăn là đáng ngưỡng mộ.

the sturdiness of the furniture ensures it lasts for years.

độ bền của đồ nội thất đảm bảo nó sẽ tồn tại trong nhiều năm.

he admired the sturdiness of the old oak tree.

anh ấy ngưỡng mộ sự vững chắc của cây sồi cổ.

the sturdiness of the plan gave us confidence.

sự vững chắc của kế hoạch đã mang lại cho chúng tôi sự tự tin.

sturdiness is essential for outdoor equipment.

độ bền là điều cần thiết cho thiết bị ngoài trời.

they praised the sturdiness of the new smartphone.

họ ca ngợi độ bền của điện thoại thông minh mới.

sturdiness and reliability are key factors in construction.

độ bền và độ tin cậy là những yếu tố quan trọng trong xây dựng.

the sturdiness of the box protected the contents inside.

độ bền của hộp đã bảo vệ nội dung bên trong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay