fragmentability

[Mỹ]/[ˈfræɡmənˈtæbɪləti]/
[Anh]/[ˈfræɡmənˈtæbɪləti]/

Dịch

n. Chất hoặc trạng thái dễ vỡ thành mảnh.; Mức độ mà một hệ thống hoặc cấu trúc dữ liệu có thể bị phân mảnh.; Khả năng bị phân mảnh hoặc chia nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

fragmentability analysis

phân tích khả năng vỡ vụn

assessing fragmentability

đánh giá khả năng vỡ vụn

high fragmentability

khả năng vỡ vụn cao

fragmentability index

chỉ số khả năng vỡ vụn

improving fragmentability

cải thiện khả năng vỡ vụn

fragmentability testing

thử nghiệm khả năng vỡ vụn

reduced fragmentability

khả năng vỡ vụn giảm

fragmentability limits

giới hạn khả năng vỡ vụn

fragmentability study

nghiên cứu về khả năng vỡ vụn

predicting fragmentability

dự đoán khả năng vỡ vụn

Câu ví dụ

the fragmentability of the material allows for easy customization.

Tính chất dễ vỡ của vật liệu cho phép tùy chỉnh dễ dàng.

we studied the fragmentability of the polymer under different conditions.

Chúng tôi đã nghiên cứu về tính chất dễ vỡ của polymer trong các điều kiện khác nhau.

high fragmentability is a key feature of this new adhesive.

Khả năng dễ vỡ cao là một đặc điểm quan trọng của chất kết dính mới này.

the product's fragmentability makes it ideal for modular construction.

Tính chất dễ vỡ của sản phẩm khiến nó trở nên lý tưởng cho việc xây dựng mô-đun.

increased fragmentability can improve recyclability of the plastic.

Khả năng dễ vỡ tăng lên có thể cải thiện khả năng tái chế của nhựa.

analyzing fragmentability helps us understand material failure modes.

Phân tích khả năng dễ vỡ giúp chúng tôi hiểu các chế độ hỏng hóc của vật liệu.

the design prioritized fragmentability for safe disassembly.

Thiết kế ưu tiên khả năng dễ vỡ để tháo rời an toàn.

fragmentability testing is crucial for product safety assessments.

Việc kiểm tra khả năng dễ vỡ rất quan trọng để đánh giá an toàn sản phẩm.

lower fragmentability is desirable in structural applications.

Khả năng dễ vỡ thấp hơn là mong muốn trong các ứng dụng kết cấu.

the impact resistance and fragmentability were both evaluated.

Khả năng chịu va đập và khả năng dễ vỡ đều được đánh giá.

we aim to enhance the fragmentability of the composite material.

Chúng tôi hướng tới nâng cao khả năng dễ vỡ của vật liệu composite.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay