freestyle

[Mỹ]/'friːstaɪl/
[Anh]/'fristaɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các động tác tùy chọn trong thể dục dụng cụ hoặc trượt băng nghệ thuật (tự do trong bơi lội)
Word Forms
số nhiềufreestyles

Cụm từ & Cách kết hợp

freestyle swimming

bơi tự do

freestyle rap

rap tự do

freestyle skiing

trượt tuyết tự do

freestyle relay

thi đấu tiếp sức tự do

Câu ví dụ

he just came in and freestyled over the music.

anh ấy vừa bước vào và thể hiện khả năng ứng biến trên nhạc.

his time in the 25 m freestyle set a national record.

thành tích của anh ấy ở nội dung bơi tự do 25m đã thiết lập một kỷ lục quốc gia.

look your best. She was at her best in the freestyle competition.

Hãy cố gắng trở nên tốt nhất. Cô ấy đã thể hiện tốt nhất của mình trong cuộc thi bơi tự do.

So it's appropriate that the new edginess is voiced by a freestyle moguls skier.

Vì vậy, việc sự cá tính mới được thể hiện bởi một người trượt tuyết tự do là rất thích hợp.

First, there was krumping, the spasmic, freestyle hip-hop dance out of South Central L.A.

Đầu tiên, có krumping, một điệu nhảy hip-hop tự do, mang tính co giật đến từ Nam Trung Bộ Los Angeles.

Whatever the board or feet position is, the chest is facing the same direction as the feet (so it is more pointed at the nose in hardboot, than in freestyle).

Bất kể vị trí ván trượt hoặc chân là gì, ngực hướng về cùng một hướng với chân (do đó, nó hướng về phía mũi nhiều hơn trong hardboot so với freestyle).

Ví dụ thực tế

Steven (Page) suggested, Why don't you just freestyle them?

Steven (Page) đã gợi ý, Tại sao bạn không làm freestyle đi?

Nguồn: Newsweek

But, we all know that when you freestyle, I lose confidence.

Nhưng, chúng ta đều biết rằng khi bạn freestyle, tôi mất sự tự tin.

Nguồn: Gourmet Base

Cory will compete in freestyle, backstroke and relay races.

Cory sẽ tham gia thi đấu ở nội dung freestyle, bơi ngửa và chạy tiếp sức.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Among them freestyles game, speeds game and luge.

Trong đó có trò chơi freestyle, trò chơi tốc độ và luge.

Nguồn: NPR News February 2014 Compilation

Alex Hall is an American freestyle skier.

Alex Hall là một người trượt tuyết freestyle người Mỹ.

Nguồn: VOA Special English: World

The newly crowned world champion freestyle footballer is redefining possibilities.

Kình tếp viên freestyle vừa giành chức vô địch thế giới đang định hình lại những khả năng.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

The women's 200-meter freestyle will be the next event.

Nội dung bơi tự do 200 mét của phụ nữ sẽ là nội dung tiếp theo.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Freestyle skiing and snowboarding involves tricks like jumps, twists and flips.

Trượt tuyết và trượt ván freestyle bao gồm các kỹ thuật như nhảy, xoắn và lộn.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

The 100-metre freestyle was exciting. However, nearly every time someone jumped the gun.

Nội dung bơi tự do 100 mét rất thú vị. Tuy nhiên, gần như mọi lần ai đó xuất phát sớm.

Nguồn: BBC Authentic English

Afriski's Kapoko Snow Park is the only freestyle snow park on the continent.

Công viên tuyết freestyle Kapoko của Afriski là công viên tuyết freestyle duy nhất trên lục địa.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay