fueled by passion
được thúc đẩy bởi đam mê
fueled debate
được thúc đẩy bởi cuộc tranh luận
self-fueled engine
động cơ tự động
fueled growth
thúc đẩy tăng trưởng
fueled speculation
thúc đẩy suy đoán
fueled by anger
được thúc đẩy bởi sự tức giận
fueled success
thúc đẩy thành công
fueled efforts
thúc đẩy nỗ lực
fueled innovation
thúc đẩy đổi mới
fueled forward
thúc đẩy tiến về phía trước
the car was fueled by gasoline.
Chiếc xe được chạy bằng xăng.
his anger was fueled by frustration.
Sự tức giận của anh ấy bị thúc đẩy bởi sự thất vọng.
the company's growth was fueled by innovation.
Sự phát triển của công ty được thúc đẩy bởi sự đổi mới.
the debate was fueled by strong opinions.
Cuộc tranh luận bị thúc đẩy bởi những ý kiến mạnh mẽ.
the fire was fueled by dry wood.
Ngọn lửa được thúc đẩy bởi gỗ khô.
the economy is currently fueled by consumer spending.
Hiện tại, nền kinh tế đang được thúc đẩy bởi chi tiêu của người tiêu dùng.
the rocket was fueled and ready for launch.
Tên lửa đã được tiếp nhiên liệu và sẵn sàng phóng.
rumors were fueled by social media.
Những tin đồn bị thúc đẩy bởi mạng xã hội.
the athlete was fueled by a desire to win.
Vận động viên được thúc đẩy bởi mong muốn chiến thắng.
the project was fueled by a generous grant.
Dự án được thúc đẩy bởi một khoản tài trợ hào phóng.
the argument was fueled by misunderstandings.
Cuộc tranh luận bị thúc đẩy bởi sự hiểu lầm.
fueled by passion
được thúc đẩy bởi đam mê
fueled debate
được thúc đẩy bởi cuộc tranh luận
self-fueled engine
động cơ tự động
fueled growth
thúc đẩy tăng trưởng
fueled speculation
thúc đẩy suy đoán
fueled by anger
được thúc đẩy bởi sự tức giận
fueled success
thúc đẩy thành công
fueled efforts
thúc đẩy nỗ lực
fueled innovation
thúc đẩy đổi mới
fueled forward
thúc đẩy tiến về phía trước
the car was fueled by gasoline.
Chiếc xe được chạy bằng xăng.
his anger was fueled by frustration.
Sự tức giận của anh ấy bị thúc đẩy bởi sự thất vọng.
the company's growth was fueled by innovation.
Sự phát triển của công ty được thúc đẩy bởi sự đổi mới.
the debate was fueled by strong opinions.
Cuộc tranh luận bị thúc đẩy bởi những ý kiến mạnh mẽ.
the fire was fueled by dry wood.
Ngọn lửa được thúc đẩy bởi gỗ khô.
the economy is currently fueled by consumer spending.
Hiện tại, nền kinh tế đang được thúc đẩy bởi chi tiêu của người tiêu dùng.
the rocket was fueled and ready for launch.
Tên lửa đã được tiếp nhiên liệu và sẵn sàng phóng.
rumors were fueled by social media.
Những tin đồn bị thúc đẩy bởi mạng xã hội.
the athlete was fueled by a desire to win.
Vận động viên được thúc đẩy bởi mong muốn chiến thắng.
the project was fueled by a generous grant.
Dự án được thúc đẩy bởi một khoản tài trợ hào phóng.
the argument was fueled by misunderstandings.
Cuộc tranh luận bị thúc đẩy bởi sự hiểu lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay