impelled to act
bị thôi thúc hành động
impelled by curiosity
bị thôi thúc bởi sự tò mò
be impelled by necessity
bị thúc đẩy bởi sự cần thiết
feel impelled to speak
cảm thấy bị thúc đẩy để nói
financial difficulties impelled him to desperate measures.
Những khó khăn về tài chính đã thúc đẩy anh ta thực hiện những hành động tuyệt vọng.
We were impelled by circumstances to take a stand.
Chúng tôi bị thúc đẩy bởi hoàn cảnh để đứng lên.
He said he had been to impelled crime by poverty.
Anh ta nói rằng anh ta đã bị thúc đẩy vào tội phạm bởi nghèo đói.
Faith that justice would prevail impelled us forward.
Niềm tin rằng công lý sẽ chiến thắng đã thúc đẩy chúng tôi tiến về phía trước.
I feel impelled to express grave doubts about the project.
Tôi cảm thấy bị thúc đẩy để bày tỏ những nghi ngờ nghiêm trọng về dự án.
I was so annoyed that I felt impelled to write a letter to the paper.
Tôi rất khó chịu đến mức tôi cảm thấy bị thúc đẩy để viết thư cho báo.
impelled to act
bị thôi thúc hành động
impelled by curiosity
bị thôi thúc bởi sự tò mò
be impelled by necessity
bị thúc đẩy bởi sự cần thiết
feel impelled to speak
cảm thấy bị thúc đẩy để nói
financial difficulties impelled him to desperate measures.
Những khó khăn về tài chính đã thúc đẩy anh ta thực hiện những hành động tuyệt vọng.
We were impelled by circumstances to take a stand.
Chúng tôi bị thúc đẩy bởi hoàn cảnh để đứng lên.
He said he had been to impelled crime by poverty.
Anh ta nói rằng anh ta đã bị thúc đẩy vào tội phạm bởi nghèo đói.
Faith that justice would prevail impelled us forward.
Niềm tin rằng công lý sẽ chiến thắng đã thúc đẩy chúng tôi tiến về phía trước.
I feel impelled to express grave doubts about the project.
Tôi cảm thấy bị thúc đẩy để bày tỏ những nghi ngờ nghiêm trọng về dự án.
I was so annoyed that I felt impelled to write a letter to the paper.
Tôi rất khó chịu đến mức tôi cảm thấy bị thúc đẩy để viết thư cho báo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay