furs

[Mỹ]/[fɜːz]/
[Anh]/[fɝːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp lông dày của động vật, được dùng để làm áo khoác, mũ và các loại trang phục khác; một loại trang phục làm bằng lông thú.
v. bao phủ bằng lông thú.

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing furs

đeo lông thú

expensive furs

lông thú đắt tiền

mink furs

lông mink

bought furs

mua lông thú

selling furs

bán lông thú

faux furs

lông thú giả

trimmed furs

lông thú được tỉa cẩn thận

soft furs

lông thú mềm

warm furs

lông thú ấm

luxury furs

lông thú cao cấp

Câu ví dụ

she wore a beautiful mink fur coat.

Cô mặc một chiếc áo khoác lông mink đẹp đẽ.

the vintage fur stole was incredibly soft.

Chiếc khăn choàng lông cổ điển rất mềm mại.

he inherited a collection of rare furs from his grandfather.

Anh ấy thừa kế một bộ sưu tập lông quý từ ông nội mình.

the fur hat kept her head warm in the snow.

Chiếc mũ lông giữ cho đầu cô ấm trong tuyết.

the fashion industry is increasingly moving away from using furs.

Ngành công nghiệp thời trang đang ngày càng chuyển hướng khỏi việc sử dụng lông thú.

he carefully cleaned the fox fur scarf.

Anh ấy cẩn thận làm sạch chiếc khăn choàng lông cáo.

the store specialized in selling high-quality furs.

Cửa hàng chuyên bán các loại lông cao cấp.

she admired the luxurious rabbit fur vest.

Cô ngưỡng mộ chiếc áo khoác lông thỏ sang trọng.

the trapper sold his catch of beaver furs.

Người săn bẫy đã bán lông beaver mà anh ta bắt được.

the museum displayed historical examples of fur clothing.

Bảo tàng trưng bày các ví dụ về trang phục lông thú có từ thời cổ đại.

she felt a pang of guilt about buying real furs.

Cô cảm thấy một cơn hối hận khi mua những món lông thật.

the fur trader negotiated a fair price.

Người buôn bán lông đã đàm phán một mức giá hợp lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay