gales of laughter
Vietnamese_translation
fierce gales
Vietnamese_translation
strong gales
Vietnamese_translation
felt gales
Vietnamese_translation
endured gales
Vietnamese_translation
facing gales
Vietnamese_translation
high gales
Vietnamese_translation
bitter gales
Vietnamese_translation
sudden gales
Vietnamese_translation
powerful gales
Vietnamese_translation
the ship struggled against the gales and heavy waves.
Con tàu vất vả chống lại những cơn gió mạnh và sóng dữ.
we sought shelter from the gales in a sturdy building.
Chúng tôi tìm nơi trú ẩn khỏi những cơn gió mạnh trong một tòa nhà chắc chắn.
the gales uprooted several trees in the park.
những cơn gió mạnh đã làm bật gốc một vài cây trong công viên.
farmers worried about the gales damaging their crops.
Những nông dân lo lắng về việc những cơn gió mạnh sẽ làm hại mùa màng của họ.
the climbers postponed their ascent due to the gales.
Các nhà leo núi đã hoãn việc leo lên do những cơn gió mạnh.
we heard warnings about the gales on the radio.
Chúng tôi nghe thấy những cảnh báo về những cơn gió mạnh trên đài phát thanh.
the gales caused widespread power outages across the region.
những cơn gió mạnh gây ra sự cố mất điện rộng khắp khu vực.
the sailors battled the gales and torrential rain.
Các thủy thủ đã chiến đấu với những cơn gió mạnh và mưa lớn.
the wind farm was designed to withstand the gales.
Trại gió được thiết kế để chống chịu được những cơn gió mạnh.
the gales whipped through the valley, carrying dust and debris.
những cơn gió mạnh quất qua thung lũng, mang theo bụi bẩn và mảnh vụn.
we watched the gales batter the coastline with relentless force.
Chúng tôi chứng kiến những cơn gió mạnh quật vào bờ biển với sức mạnh không ngừng.
gales of laughter
Vietnamese_translation
fierce gales
Vietnamese_translation
strong gales
Vietnamese_translation
felt gales
Vietnamese_translation
endured gales
Vietnamese_translation
facing gales
Vietnamese_translation
high gales
Vietnamese_translation
bitter gales
Vietnamese_translation
sudden gales
Vietnamese_translation
powerful gales
Vietnamese_translation
the ship struggled against the gales and heavy waves.
Con tàu vất vả chống lại những cơn gió mạnh và sóng dữ.
we sought shelter from the gales in a sturdy building.
Chúng tôi tìm nơi trú ẩn khỏi những cơn gió mạnh trong một tòa nhà chắc chắn.
the gales uprooted several trees in the park.
những cơn gió mạnh đã làm bật gốc một vài cây trong công viên.
farmers worried about the gales damaging their crops.
Những nông dân lo lắng về việc những cơn gió mạnh sẽ làm hại mùa màng của họ.
the climbers postponed their ascent due to the gales.
Các nhà leo núi đã hoãn việc leo lên do những cơn gió mạnh.
we heard warnings about the gales on the radio.
Chúng tôi nghe thấy những cảnh báo về những cơn gió mạnh trên đài phát thanh.
the gales caused widespread power outages across the region.
những cơn gió mạnh gây ra sự cố mất điện rộng khắp khu vực.
the sailors battled the gales and torrential rain.
Các thủy thủ đã chiến đấu với những cơn gió mạnh và mưa lớn.
the wind farm was designed to withstand the gales.
Trại gió được thiết kế để chống chịu được những cơn gió mạnh.
the gales whipped through the valley, carrying dust and debris.
những cơn gió mạnh quất qua thung lũng, mang theo bụi bẩn và mảnh vụn.
we watched the gales batter the coastline with relentless force.
Chúng tôi chứng kiến những cơn gió mạnh quật vào bờ biển với sức mạnh không ngừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay