garrulously

[Mỹ]/ˈɡær.ə.ləs.li/
[Anh]/ˈɡer.ə.ləs.li/

Dịch

adv. một cách nói chuyện hoặc tán gẫu.

Cụm từ & Cách kết hợp

garrulously chatting

nói chuyện rôm rả

garrulously talking

nói chuyện rôm rả

garrulously rambling

nói lan man một cách rôm rả

garrulously discussing

thảo luận rôm rả

garrulously explaining

giải thích rôm rả

garrulously narrating

kể chuyện rôm rả

garrulously gossiping

tám chuyện rôm rả

garrulously sharing

chia sẻ rôm rả

garrulously describing

mô tả rôm rả

garrulously expressing

diễn đạt rôm rả

Câu ví dụ

she garrulously shared her travel stories with everyone.

Cô ấy hào hứng chia sẻ những câu chuyện về chuyến đi của mình với mọi người.

he garrulously narrated the events of the party last night.

Anh ấy hào hứng kể lại những sự kiện của bữa tiệc tối qua.

the children garrulously talked about their favorite cartoons.

Những đứa trẻ hào hứng nói về những bộ phim hoạt hình yêu thích của chúng.

during the meeting, she garrulously expressed her opinions.

Trong cuộc họp, cô ấy hào hứng bày tỏ ý kiến của mình.

he garrulously explained the rules of the game to newcomers.

Anh ấy hào hứng giải thích các quy tắc của trò chơi cho những người mới.

they garrulously discussed their plans for the weekend.

Họ hào hứng thảo luận về kế hoạch cho cuối tuần của họ.

she garrulously described her new job to her friends.

Cô ấy hào hứng mô tả công việc mới của mình cho bạn bè.

the old man garrulously reminisced about his youth.

Ông lão hào hứng hồi tưởng về tuổi trẻ của mình.

he garrulously shared his thoughts on the latest movie.

Anh ấy hào hứng chia sẻ suy nghĩ của mình về bộ phim mới nhất.

they garrulously exchanged stories about their families.

Họ hào hứng trao đổi những câu chuyện về gia đình của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay