gasoline-powered

[Mỹ]/[ˈɡæsəʊlɪn ˈpaʊərd]/
[Anh]/[ˈɡæsəlɪn ˈpaʊərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được chạy bằng xăng; sử dụng xăng làm nhiên liệu; Liên quan đến hoặc sử dụng xăng làm nguồn nhiên liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

gasoline-powered engine

động cơ xăng

gasoline-powered lawnmower

máy cắt cỏ chạy xăng

gasoline-powered vehicle

phương tiện chạy xăng

gasoline-powered tools

các công cụ chạy xăng

running gasoline-powered

chạy bằng xăng

gasoline-powered generator

máy phát điện chạy xăng

gasoline-powered equipment

thiết bị chạy xăng

was gasoline-powered

được chạy bằng xăng

buying gasoline-powered

mua thiết bị chạy xăng

Câu ví dụ

he refueled the gasoline-powered lawnmower before starting to cut the grass.

Anh ấy đã đổ xăng cho máy cắt cỏ chạy xăng trước khi bắt đầu cắt cỏ.

the gasoline-powered generator provided electricity during the power outage.

Máy phát điện chạy xăng cung cấp điện trong thời gian cúp điện.

we replaced the old gasoline-powered engine with a more efficient model.

Chúng tôi đã thay thế động cơ chạy xăng cũ bằng một mẫu hiệu quả hơn.

the gasoline-powered chainsaw easily cut through the fallen tree.

Máy cưa xăng cắt dễ dàng qua cây đã ngã.

the noisy gasoline-powered weed whacker disturbed the afternoon nap.

Máy cắt cỏ chạy xăng ồn ào làm gián đoạn giấc ngủ trưa.

he prefers gasoline-powered tools for their power and reliability.

Anh ấy ưa chuộng các công cụ chạy xăng vì sức mạnh và độ tin cậy của chúng.

the gasoline-powered leaf blower cleared the driveway quickly.

Máy thổi lá chạy xăng nhanh chóng làm sạch lối đi.

ensure proper ventilation when operating a gasoline-powered machine indoors.

Đảm bảo thông gió đúng cách khi vận hành máy chạy xăng trong nhà.

the gasoline-powered go-kart thrilled the children at the fair.

Xe go-kart chạy xăng khiến các em nhỏ hào hứng tại hội chợ.

regular maintenance is crucial for gasoline-powered equipment's longevity.

Bảo dưỡng định kỳ là rất quan trọng cho tuổi thọ của thiết bị chạy xăng.

the gasoline-powered pressure washer cleaned the patio stones effectively.

Máy áp lực chạy xăng làm sạch hiệu quả các viên đá lát sân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay