dressed gaudily
mặc trang phục lốm cộm
gaudily decorated
trang trí lốm cộm
gaudily colored
màu sắc lốm cộm
gaudily patterned
hoa văn lốm cộm
She dressed gaudily for the costume party.
Cô ấy đã ăn mặc lốm cập cho buổi tiệc hóa trang.
The room was decorated gaudily with bright colors.
Phòng được trang trí lốm cập với những màu sắc tươi sáng.
He always wears gaudily patterned ties to work.
Anh ấy luôn đội những chiếc cà vạt họa tiết lốm cập đến nơi làm việc.
The restaurant was gaudily lit with neon signs.
Nhà hàng được thắp sáng lốm cập bằng những biển hiệu neon.
The website was designed gaudily with flashy animations.
Trang web được thiết kế lốm cập với những hoạt ảnh lấp lánh.
The gaudily decorated cake was the centerpiece of the party.
Chiếc bánh được trang trí lốm cập là điểm nhấn của buổi tiệc.
She painted her nails gaudily with glittery polish.
Cô ấy sơn móng tay lốm cập với loại sơn móng tay có ánh kim.
The gaudily dressed performers entertained the crowd with their energetic dance routines.
Những người biểu diễn ăn mặc lốm cập đã làm say đắm khán giả với những màn trình diễn vũ đạo sôi động của họ.
The gaudily wrapped gift stood out among the others at the party.
Quà tặng được gói lốm cập nổi bật so với những món khác tại buổi tiệc.
The gaudily painted carnival rides attracted children with their bright colors.
Những trò chơi đu quay được sơn lốm cập đã thu hút trẻ em với những màu sắc tươi sáng của chúng.
dressed gaudily
mặc trang phục lốm cộm
gaudily decorated
trang trí lốm cộm
gaudily colored
màu sắc lốm cộm
gaudily patterned
hoa văn lốm cộm
She dressed gaudily for the costume party.
Cô ấy đã ăn mặc lốm cập cho buổi tiệc hóa trang.
The room was decorated gaudily with bright colors.
Phòng được trang trí lốm cập với những màu sắc tươi sáng.
He always wears gaudily patterned ties to work.
Anh ấy luôn đội những chiếc cà vạt họa tiết lốm cập đến nơi làm việc.
The restaurant was gaudily lit with neon signs.
Nhà hàng được thắp sáng lốm cập bằng những biển hiệu neon.
The website was designed gaudily with flashy animations.
Trang web được thiết kế lốm cập với những hoạt ảnh lấp lánh.
The gaudily decorated cake was the centerpiece of the party.
Chiếc bánh được trang trí lốm cập là điểm nhấn của buổi tiệc.
She painted her nails gaudily with glittery polish.
Cô ấy sơn móng tay lốm cập với loại sơn móng tay có ánh kim.
The gaudily dressed performers entertained the crowd with their energetic dance routines.
Những người biểu diễn ăn mặc lốm cập đã làm say đắm khán giả với những màn trình diễn vũ đạo sôi động của họ.
The gaudily wrapped gift stood out among the others at the party.
Quà tặng được gói lốm cập nổi bật so với những món khác tại buổi tiệc.
The gaudily painted carnival rides attracted children with their bright colors.
Những trò chơi đu quay được sơn lốm cập đã thu hút trẻ em với những màu sắc tươi sáng của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay