flashily

[Mỹ]/[ˈflæʃɪli]/
[Anh]/[ˈflæʃɪli]/

Dịch

adv. Một cách phô trương; một cách xa hoa; một cách lố bịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

flashily dressed

quý phái

flashily decorated

được trang trí lấp lánh

flashily bright

sáng lấp lánh

danced flashily

múa một cách lấp lánh

looked flashily

nhìn lấp lánh

flashily adorned

được trang trí lấp lánh

flashily glowing

sáng lấp lánh

flashily presented

trình bày lấp lánh

flashily colored

màu sắc lấp lánh

flashily displayed

trưng bày lấp lánh

Câu ví dụ

the peacock strutted flashily across the lawn.

Con công xiêm bước đi lấp lánh trên thảm cỏ.

she arrived flashily in a bright red sports car.

Cô ấy đến lấp lánh trong một chiếc xe thể thao màu đỏ rực.

the dancers moved flashily under the stage lights.

Các vũ công di chuyển lấp lánh dưới ánh đèn sân khấu.

he dressed flashily for the new year's eve party.

Anh ấy ăn mặc lấp lánh cho bữa tiệc đêm giao thừa.

the fireworks exploded flashily in the night sky.

Các pháo hoa nổ lấp lánh trên bầu trời đêm.

the singer performed flashily, captivating the audience.

Ca sĩ trình diễn lấp lánh, thu hút khán giả.

the jewelry sparkled flashily in the sunlight.

Đồ trang sức lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

the magician performed flashily, pulling rabbits from a hat.

Hảo hán trình diễn lấp lánh, lấy ra những con thỏ từ chiếc mũ.

the bride looked flashily in her white wedding gown.

Cô dâu trông lấp lánh trong chiếc váy cưới trắng.

the city skyline glittered flashily at night.

Đường chân trời thành phố lấp lánh vào ban đêm.

he decorated the christmas tree flashily with colorful lights.

Anh ấy trang trí cây thông noel lấp lánh với những ánh đèn màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay