gender-equal

[Mỹ]/[ˈdʒendə ɪˈkwəl]/
[Anh]/[ˈdʒendər ˈiːkwəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bình đẳng về mặt giới; đối xử với tất cả các giới một cách như nhau; Liên quan đến hoặc thúc đẩy bình đẳng giới.
adv. Theo cách bình đẳng giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

gender-equal opportunity

Cơ hội bình đẳng giới

gender-equal pay

Lương bình đẳng giới

promoting gender-equal

Thúc đẩy bình đẳng giới

gender-equal society

Xã hội bình đẳng giới

achieving gender-equal

Đạt được bình đẳng giới

gender-equal access

Truy cập bình đẳng giới

being gender-equal

Là bình đẳng giới

gender-equal workforce

Lực lượng lao động bình đẳng giới

ensure gender-equal

Đảm bảo bình đẳng giới

gender-equal rights

Quyền bình đẳng giới

Câu ví dụ

the company is committed to building a gender-equal workplace for all employees.

Doanh nghiệp cam kết xây dựng một môi trường làm việc bình đẳng giới cho tất cả nhân viên.

we need gender-equal representation in leadership positions to ensure fairness.

Chúng ta cần có sự đại diện bình đẳng giới trong các vị trí lãnh đạo để đảm bảo công bằng.

the new policy promotes gender-equal pay for comparable work.

Chính sách mới thúc đẩy mức lương bình đẳng giới cho công việc tương đương.

it's crucial to foster a gender-equal environment in education.

Rất quan trọng để xây dựng một môi trường giáo dục bình đẳng giới.

the campaign aims to raise awareness about gender-equal opportunities.

Chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về các cơ hội bình đẳng giới.

gender-equal access to healthcare is a fundamental human right.

Truy cập chăm sóc sức khỏe bình đẳng giới là một quyền con người cơ bản.

the research highlights the benefits of gender-equal societies.

Nghiên cứu nhấn mạnh lợi ích của các xã hội bình đẳng giới.

we advocate for gender-equal laws and policies across the nation.

Chúng tôi đấu tranh cho các luật và chính sách bình đẳng giới trên toàn quốc.

creating a gender-equal society requires ongoing effort and commitment.

Tạo ra một xã hội bình đẳng giới đòi hỏi nỗ lực và cam kết liên tục.

the speaker emphasized the importance of gender-equal participation in politics.

Người phát biểu nhấn mạnh tầm quan trọng của sự tham gia bình đẳng giới trong chính trị.

a gender-equal approach to parenting can benefit children of all genders.

Một phương pháp nuôi dạy con bình đẳng giới có thể mang lại lợi ích cho trẻ em của mọi giới tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay