past glories
vinh quang quá khứ
glories of
vinh quang của
glories await
vinh quang chờ đợi
glories lost
vinh quang đã mất
glories shine
vinh quang tỏa sáng
glories rise
vinh quang trỗi dậy
glories achieved
vinh quang đạt được
glories remembered
vinh quang được nhớ đến
glories past
vinh quang quá khứ
glories unfold
vinh quang hé lộ
she basked in the glories of her achievements.
Cô ấy đắm mình trong những vinh quang của những thành tựu của mình.
the glories of the past inspire us to strive for greatness.
Những vinh quang của quá khứ truyền cảm hứng cho chúng ta nỗ lực đạt được những điều tuyệt vời.
we celebrated the glories of our team's victory.
Chúng tôi đã ăn mừng những vinh quang của chiến thắng của đội chúng tôi.
he often reminisces about the glories of his youth.
Anh ấy thường hồi tưởng về những vinh quang của tuổi trẻ.
the glories of nature can be breathtaking.
Những vinh quang của thiên nhiên có thể khiến bạn kinh ngạc.
they documented the glories of the ancient civilization.
Họ đã ghi lại những vinh quang của nền văn minh cổ đại.
in the museum, we admired the glories of art.
Trong bảo tàng, chúng tôi ngưỡng mộ những vinh quang của nghệ thuật.
her stories often reflect the glories of her homeland.
Những câu chuyện của cô ấy thường phản ánh những vinh quang của quê hương cô ấy.
the glories of the festival brought everyone together.
Những vinh quang của lễ hội đã mang mọi người lại gần nhau hơn.
we should honor the glories of those who came before us.
Chúng ta nên tôn vinh những vinh quang của những người đi trước.
past glories
vinh quang quá khứ
glories of
vinh quang của
glories await
vinh quang chờ đợi
glories lost
vinh quang đã mất
glories shine
vinh quang tỏa sáng
glories rise
vinh quang trỗi dậy
glories achieved
vinh quang đạt được
glories remembered
vinh quang được nhớ đến
glories past
vinh quang quá khứ
glories unfold
vinh quang hé lộ
she basked in the glories of her achievements.
Cô ấy đắm mình trong những vinh quang của những thành tựu của mình.
the glories of the past inspire us to strive for greatness.
Những vinh quang của quá khứ truyền cảm hứng cho chúng ta nỗ lực đạt được những điều tuyệt vời.
we celebrated the glories of our team's victory.
Chúng tôi đã ăn mừng những vinh quang của chiến thắng của đội chúng tôi.
he often reminisces about the glories of his youth.
Anh ấy thường hồi tưởng về những vinh quang của tuổi trẻ.
the glories of nature can be breathtaking.
Những vinh quang của thiên nhiên có thể khiến bạn kinh ngạc.
they documented the glories of the ancient civilization.
Họ đã ghi lại những vinh quang của nền văn minh cổ đại.
in the museum, we admired the glories of art.
Trong bảo tàng, chúng tôi ngưỡng mộ những vinh quang của nghệ thuật.
her stories often reflect the glories of her homeland.
Những câu chuyện của cô ấy thường phản ánh những vinh quang của quê hương cô ấy.
the glories of the festival brought everyone together.
Những vinh quang của lễ hội đã mang mọi người lại gần nhau hơn.
we should honor the glories of those who came before us.
Chúng ta nên tôn vinh những vinh quang của những người đi trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay