public disgraces
những tai tiếng công cộng
personal disgraces
những tai tiếng cá nhân
social disgraces
những tai tiếng xã hội
moral disgraces
những tai tiếng về đạo đức
national disgraces
những tai tiếng quốc gia
historical disgraces
những tai tiếng lịch sử
political disgraces
những tai tiếng chính trị
sports disgraces
những tai tiếng thể thao
financial disgraces
những tai tiếng tài chính
cultural disgraces
những tai tiếng văn hóa
his actions brought disgrace to the family.
Hành động của anh ta đã làm nhục nhã gia đình.
she felt that his behavior disgraced their friendship.
Cô cảm thấy hành vi của anh ta đã làm nhục danh tình bạn của họ.
disgraces can often lead to personal growth.
Những sự nhục nhã thường có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
the scandal disgraced the politician.
Vụ bê bối đã làm nhục danh chính trị gia.
he worked hard to redeem himself after the disgrace.
Anh ta đã làm việc chăm chỉ để chuộc lỗi sau sự nhục nhã.
disgraces in sports can tarnish an athlete's career.
Những sự nhục nhã trong thể thao có thể làm hoen ố sự nghiệp của một vận động viên.
it is a disgrace to lie in such a situation.
Thật là một sự nhục nhã khi nói dối trong tình huống như vậy.
she was determined to turn her disgrace into motivation.
Cô ấy quyết tâm biến sự nhục nhã của mình thành động lực.
his disgrace was a topic of conversation for weeks.
Sự nhục nhã của anh ta là chủ đề bàn tán trong nhiều tuần.
disgraces can be difficult to overcome.
Những sự nhục nhã có thể khó vượt qua.
public disgraces
những tai tiếng công cộng
personal disgraces
những tai tiếng cá nhân
social disgraces
những tai tiếng xã hội
moral disgraces
những tai tiếng về đạo đức
national disgraces
những tai tiếng quốc gia
historical disgraces
những tai tiếng lịch sử
political disgraces
những tai tiếng chính trị
sports disgraces
những tai tiếng thể thao
financial disgraces
những tai tiếng tài chính
cultural disgraces
những tai tiếng văn hóa
his actions brought disgrace to the family.
Hành động của anh ta đã làm nhục nhã gia đình.
she felt that his behavior disgraced their friendship.
Cô cảm thấy hành vi của anh ta đã làm nhục danh tình bạn của họ.
disgraces can often lead to personal growth.
Những sự nhục nhã thường có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
the scandal disgraced the politician.
Vụ bê bối đã làm nhục danh chính trị gia.
he worked hard to redeem himself after the disgrace.
Anh ta đã làm việc chăm chỉ để chuộc lỗi sau sự nhục nhã.
disgraces in sports can tarnish an athlete's career.
Những sự nhục nhã trong thể thao có thể làm hoen ố sự nghiệp của một vận động viên.
it is a disgrace to lie in such a situation.
Thật là một sự nhục nhã khi nói dối trong tình huống như vậy.
she was determined to turn her disgrace into motivation.
Cô ấy quyết tâm biến sự nhục nhã của mình thành động lực.
his disgrace was a topic of conversation for weeks.
Sự nhục nhã của anh ta là chủ đề bàn tán trong nhiều tuần.
disgraces can be difficult to overcome.
Những sự nhục nhã có thể khó vượt qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay