glow-in-the-dark

[Mỹ]/[ˈɡləʊ ɪn ðə dɑːk]/
[Anh]/[ˈɡloʊ ɪn ðə dɑːrk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phát ra ánh sáng dịu, đặc biệt là trong bóng tối
n. một chất hoặc vật phát ra ánh sáng dịu, đặc biệt là trong bóng tối
adv. theo cách phát ra ánh sáng dịu, đặc biệt là trong bóng tối

Cụm từ & Cách kết hợp

glow-in-the-dark stars

Ngôi sao phát sáng trong bóng tối

glow-in-the-dark paint

Sơn phát sáng trong bóng tối

glow-in-the-dark toy

Đồ chơi phát sáng trong bóng tối

glow-in-the-dark watch

Đồng hồ phát sáng trong bóng tối

glow-in-the-dark stickers

Tem phát sáng trong bóng tối

glow-in-the-dark shirt

Áo phát sáng trong bóng tối

glow-in-the-dark tape

Keo dính phát sáng trong bóng tối

glow-in-the-dark sign

Dấu hiệu phát sáng trong bóng tối

Câu ví dụ

the kids loved their glow-in-the-dark stars on the ceiling.

Người lớn tuổi thích những ngôi sao phát sáng trên trần nhà.

she bought glow-in-the-dark paint to decorate her room.

Cô ấy mua sơn phát sáng để trang trí phòng của mình.

we used glow-in-the-dark tape to mark the path in the dark.

Chúng tôi sử dụng băng dính phát sáng để đánh dấu con đường trong bóng tối.

the glow-in-the-dark watch helped him see the time at night.

Chiếc đồng hồ phát sáng giúp anh ấy nhìn thấy thời gian vào ban đêm.

the safety team used glow-in-the-dark vests for visibility.

Đội ngũ an toàn sử dụng áo phản quang để tăng tính nhìn thấy.

he had a glow-in-the-dark frisbee for nighttime games.

Anh ấy có một chiếc đĩa bay phát sáng cho các trò chơi ban đêm.

the glow-in-the-dark stickers were a fun surprise for the party.

Chiếc nhãn dán phát sáng là một bất ngờ thú vị cho bữa tiệc.

the child held a glow-in-the-dark ball, excited for the dark.

Trẻ em cầm một quả bóng phát sáng, hào hứng với bóng tối.

they added glow-in-the-dark accents to the halloween decorations.

Họ thêm các chi tiết phát sáng vào trang trí Halloween.

the emergency exit signs were glow-in-the-dark for safety.

Các biển chỉ dẫn lối thoát khẩn cấp được thiết kế phát sáng để đảm bảo an toàn.

she wore a glow-in-the-dark bracelet to the concert.

Cô ấy đeo một chiếc vòng tay phát sáng đến buổi hòa nhạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay