| số nhiều | gnawers |
gnawer of wood
kẻ gặm gỗ
gnawer of bones
kẻ gặm xương
gnawer of roots
kẻ gặm rễ
gnawer of wires
kẻ gặm dây điện
gnawer of food
kẻ gặm thức ăn
gnawer in shadows
kẻ gặm trong bóng tối
gnawer of flesh
kẻ gặm thịt
gnawer at night
kẻ gặm vào ban đêm
gnawer of dreams
kẻ gặm giấc mơ
gnawer of time
kẻ gặm thời gian
the gnawer chewed through the wood.
con gặm nhấm đã cắn xuyên qua gỗ.
rats are common gnawers in urban areas.
chuột cống là loài gặm nhấm phổ biến ở các khu vực đô thị.
the gnawer left behind evidence of its presence.
con gặm nhấm đã để lại dấu hiệu về sự hiện diện của nó.
many gnawers can cause damage to crops.
nhiều loài gặm nhấm có thể gây thiệt hại cho cây trồng.
the scientist studied the behavior of the gnawer.
nhà khoa học đã nghiên cứu hành vi của con gặm nhấm.
gnawers are often found in burrows.
các loài gặm nhấm thường được tìm thấy trong hang.
some gnawers are nocturnal and active at night.
một số loài gặm nhấm là loài về đêm và hoạt động vào ban đêm.
the gnawer's teeth are specially adapted for chewing.
răng của con gặm nhấm đặc biệt thích nghi để nhai.
farmers often set traps to catch the gnawer.
những người nông dân thường đặt bẫy để bắt con gặm nhấm.
the presence of a gnawer indicates a potential problem.
sự hiện diện của một con gặm nhấm cho thấy một vấn đề tiềm ẩn.
gnawer of wood
kẻ gặm gỗ
gnawer of bones
kẻ gặm xương
gnawer of roots
kẻ gặm rễ
gnawer of wires
kẻ gặm dây điện
gnawer of food
kẻ gặm thức ăn
gnawer in shadows
kẻ gặm trong bóng tối
gnawer of flesh
kẻ gặm thịt
gnawer at night
kẻ gặm vào ban đêm
gnawer of dreams
kẻ gặm giấc mơ
gnawer of time
kẻ gặm thời gian
the gnawer chewed through the wood.
con gặm nhấm đã cắn xuyên qua gỗ.
rats are common gnawers in urban areas.
chuột cống là loài gặm nhấm phổ biến ở các khu vực đô thị.
the gnawer left behind evidence of its presence.
con gặm nhấm đã để lại dấu hiệu về sự hiện diện của nó.
many gnawers can cause damage to crops.
nhiều loài gặm nhấm có thể gây thiệt hại cho cây trồng.
the scientist studied the behavior of the gnawer.
nhà khoa học đã nghiên cứu hành vi của con gặm nhấm.
gnawers are often found in burrows.
các loài gặm nhấm thường được tìm thấy trong hang.
some gnawers are nocturnal and active at night.
một số loài gặm nhấm là loài về đêm và hoạt động vào ban đêm.
the gnawer's teeth are specially adapted for chewing.
răng của con gặm nhấm đặc biệt thích nghi để nhai.
farmers often set traps to catch the gnawer.
những người nông dân thường đặt bẫy để bắt con gặm nhấm.
the presence of a gnawer indicates a potential problem.
sự hiện diện của một con gặm nhấm cho thấy một vấn đề tiềm ẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay