go-betweens work
việc làm trung gian
acting as go-betweens
đóng vai trò trung gian
go-between roles
vai trò trung gian
become go-betweens
trở thành trung gian
go-between services
dịch vụ trung gian
avoid go-betweens
tránh trung gian
go-between position
vị trí trung gian
using go-betweens
sử dụng trung gian
appointed go-betweens
trung gian được chỉ định
unwanted go-betweens
trung gian không mong muốn
the company used go-betweens to negotiate a deal with the supplier.
Chúng tôi đã sử dụng người trung gian để đàm phán một thỏa thuận với nhà cung cấp.
we avoided using go-betweens in the transaction to keep costs down.
Chúng tôi đã tránh sử dụng người trung gian trong giao dịch để giảm chi phí.
he acted as a go-between between the two feuding families.
Anh ta đóng vai trò là người trung gian giữa hai gia đình đang xung đột.
the real estate agent served as a go-between for the buyer and seller.
Chuyên viên bất động sản đóng vai trò là người trung gian giữa người mua và người bán.
they hired go-betweens to secure funding from investors.
Họ thuê người trung gian để huy động vốn từ các nhà đầu tư.
the diplomat played the role of a go-between during the peace talks.
Đại sứ đã đóng vai trò là người trung gian trong các cuộc đàm phán hòa bình.
we wanted to deal directly and avoid any unnecessary go-betweens.
Chúng tôi muốn giao dịch trực tiếp và tránh bất kỳ người trung gian nào không cần thiết.
the lawyer acted as a go-between to facilitate the agreement.
Luật sư đóng vai trò là người trung gian để giúp đạt được sự thỏa thuận.
the go-betweens often take a percentage of the final price.
Người trung gian thường lấy một phần trăm của giá cuối cùng.
we suspected the go-betweens were working for their own benefit.
Chúng tôi nghi ngờ những người trung gian đang làm việc vì lợi ích riêng của họ.
the project required skilled go-betweens to manage communication.
Dự án yêu cầu những người trung gian có kỹ năng để quản lý giao tiếp.
go-betweens work
việc làm trung gian
acting as go-betweens
đóng vai trò trung gian
go-between roles
vai trò trung gian
become go-betweens
trở thành trung gian
go-between services
dịch vụ trung gian
avoid go-betweens
tránh trung gian
go-between position
vị trí trung gian
using go-betweens
sử dụng trung gian
appointed go-betweens
trung gian được chỉ định
unwanted go-betweens
trung gian không mong muốn
the company used go-betweens to negotiate a deal with the supplier.
Chúng tôi đã sử dụng người trung gian để đàm phán một thỏa thuận với nhà cung cấp.
we avoided using go-betweens in the transaction to keep costs down.
Chúng tôi đã tránh sử dụng người trung gian trong giao dịch để giảm chi phí.
he acted as a go-between between the two feuding families.
Anh ta đóng vai trò là người trung gian giữa hai gia đình đang xung đột.
the real estate agent served as a go-between for the buyer and seller.
Chuyên viên bất động sản đóng vai trò là người trung gian giữa người mua và người bán.
they hired go-betweens to secure funding from investors.
Họ thuê người trung gian để huy động vốn từ các nhà đầu tư.
the diplomat played the role of a go-between during the peace talks.
Đại sứ đã đóng vai trò là người trung gian trong các cuộc đàm phán hòa bình.
we wanted to deal directly and avoid any unnecessary go-betweens.
Chúng tôi muốn giao dịch trực tiếp và tránh bất kỳ người trung gian nào không cần thiết.
the lawyer acted as a go-between to facilitate the agreement.
Luật sư đóng vai trò là người trung gian để giúp đạt được sự thỏa thuận.
the go-betweens often take a percentage of the final price.
Người trung gian thường lấy một phần trăm của giá cuối cùng.
we suspected the go-betweens were working for their own benefit.
Chúng tôi nghi ngờ những người trung gian đang làm việc vì lợi ích riêng của họ.
the project required skilled go-betweens to manage communication.
Dự án yêu cầu những người trung gian có kỹ năng để quản lý giao tiếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay