mediators

[Mỹ]/[ˈmiːdɪeɪtəz]/
[Anh]/[ˈmiːdɪeɪtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người làm hòa giải hoặc đạt được sự thỏa hiệp giữa các bên tranh chấp; một chất trung gian truyền đạt hiệu ứng; một người cố gắng hòa giải các ý kiến hoặc lập trường đối lập.
n. (số nhiều) Trong thần kinh học, các neuron truyền tín hiệu giữa các neuron khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

mediators work

việc của các nhà trung gian

hiring mediators

tuyển dụng các nhà trung gian

mediator's role

vai trò của nhà trung gian

trained mediators

các nhà trung gian được đào tạo

mediators present

các nhà trung gian hiện diện

mediator intervened

nhà trung gian can thiệp

mediators gather

các nhà trung gian tập hợp

mediator skills

kỹ năng của nhà trung gian

mediator fees

phí của nhà trung gian

Câu ví dụ

the mediators worked tirelessly to bridge the gap between the two parties.

Người hòa giải đã không ngừng nỗ lực để弥合双方之间的差距。

we hired experienced mediators to facilitate a fair settlement.

Chúng tôi đã thuê các nhà hòa giải có kinh nghiệm để giúp đạt được một thỏa thuận công bằng.

the mediators carefully listened to both sides of the argument.

Người hòa giải đã lắng nghe cẩn thận cả hai phía của cuộc tranh luận.

independent mediators can help resolve disputes outside of court.

Các nhà hòa giải độc lập có thể giúp giải quyết tranh chấp bên ngoài tòa án.

the role of the mediators is to remain neutral and impartial.

Vai trò của các nhà hòa giải là duy trì trung lập và công bằng.

successful negotiations often involve skilled mediators.

Các cuộc đàm phán thành công thường cần đến các nhà hòa giải có kỹ năng.

the mediators facilitated a productive discussion between the families.

Người hòa giải đã giúp tổ chức một cuộc thảo luận hiệu quả giữa các gia đình.

appointing mediators can prevent a case from going to trial.

Tuyển dụng các nhà hòa giải có thể ngăn chặn một vụ việc đi đến phiên tòa.

the mediators proposed a compromise to reach an agreement.

Người hòa giải đã đề xuất một thỏa hiệp để đạt được một thỏa thuận.

effective mediators possess excellent communication and negotiation skills.

Các nhà hòa giải hiệu quả có kỹ năng giao tiếp và đàm phán xuất sắc.

the mediators helped the parties find common ground.

Người hòa giải đã giúp các bên tìm ra điểm chung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay