graphs

[Mỹ]/[ɡrɑːfs]/
[Anh]/[ɡræfs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một biểu diễn trực quan của dữ liệu, thường sử dụng các đường, thanh hoặc điểm; Một đồ thị toán học, một tập hợp các nút và cạnh.
v. Biểu diễn dữ liệu trực quan dưới dạng đồ thị.
n. (số nhiều của graph) Một biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa các biến.

Cụm từ & Cách kết hợp

draw graphs

vẽ đồ thị

view graphs

xem đồ thị

analyze graphs

phân tích đồ thị

create graphs

tạo đồ thị

present graphs

trình bày đồ thị

graph trends

xu hướng đồ thị

complex graphs

đồ thị phức tạp

graph data

dữ liệu đồ thị

graph results

kết quả đồ thị

showing graphs

hiển thị đồ thị

Câu ví dụ

we need to analyze the data using graphs to identify trends.

Chúng ta cần phân tích dữ liệu bằng biểu đồ để xác định xu hướng.

the presentation included several graphs showing sales growth over time.

Bài thuyết trình bao gồm một số biểu đồ cho thấy sự tăng trưởng doanh số theo thời gian.

the company used graphs to illustrate the increase in market share.

Công ty đã sử dụng biểu đồ để minh họa sự gia tăng thị phần.

can you create a graph comparing the two products' performance?

Bạn có thể tạo một biểu đồ so sánh hiệu suất của hai sản phẩm không?

the report contained detailed graphs of customer demographics.

Báo cáo chứa các biểu đồ chi tiết về nhân khẩu học của khách hàng.

the scientist plotted the data on graphs to find a correlation.

Nhà khoa học đã vẽ dữ liệu lên biểu đồ để tìm mối tương quan.

the team will present their findings with clear and concise graphs.

Nhóm sẽ trình bày những phát hiện của họ bằng các biểu đồ rõ ràng và súc tích.

the stock market's performance is often visualized through graphs.

Hiệu suất thị trường chứng khoán thường được trực quan hóa thông qua biểu đồ.

we compared the results in a bar graph and a line graph.

Chúng tôi đã so sánh kết quả trong biểu đồ cột và biểu đồ đường.

the data was represented in graphs for better understanding.

Dữ liệu được thể hiện bằng biểu đồ để dễ hiểu hơn.

the project required creating various types of graphs and charts.

Dự án yêu cầu tạo ra nhiều loại biểu đồ và bảng biểu khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay