draw graphs
vẽ đồ thị
view graphs
xem đồ thị
analyze graphs
phân tích đồ thị
create graphs
tạo đồ thị
present graphs
trình bày đồ thị
graph trends
xu hướng đồ thị
complex graphs
đồ thị phức tạp
graph data
dữ liệu đồ thị
graph results
kết quả đồ thị
showing graphs
hiển thị đồ thị
we need to analyze the data using graphs to identify trends.
Chúng ta cần phân tích dữ liệu bằng biểu đồ để xác định xu hướng.
the presentation included several graphs showing sales growth over time.
Bài thuyết trình bao gồm một số biểu đồ cho thấy sự tăng trưởng doanh số theo thời gian.
the company used graphs to illustrate the increase in market share.
Công ty đã sử dụng biểu đồ để minh họa sự gia tăng thị phần.
can you create a graph comparing the two products' performance?
Bạn có thể tạo một biểu đồ so sánh hiệu suất của hai sản phẩm không?
the report contained detailed graphs of customer demographics.
Báo cáo chứa các biểu đồ chi tiết về nhân khẩu học của khách hàng.
the scientist plotted the data on graphs to find a correlation.
Nhà khoa học đã vẽ dữ liệu lên biểu đồ để tìm mối tương quan.
the team will present their findings with clear and concise graphs.
Nhóm sẽ trình bày những phát hiện của họ bằng các biểu đồ rõ ràng và súc tích.
the stock market's performance is often visualized through graphs.
Hiệu suất thị trường chứng khoán thường được trực quan hóa thông qua biểu đồ.
we compared the results in a bar graph and a line graph.
Chúng tôi đã so sánh kết quả trong biểu đồ cột và biểu đồ đường.
the data was represented in graphs for better understanding.
Dữ liệu được thể hiện bằng biểu đồ để dễ hiểu hơn.
the project required creating various types of graphs and charts.
Dự án yêu cầu tạo ra nhiều loại biểu đồ và bảng biểu khác nhau.
draw graphs
vẽ đồ thị
view graphs
xem đồ thị
analyze graphs
phân tích đồ thị
create graphs
tạo đồ thị
present graphs
trình bày đồ thị
graph trends
xu hướng đồ thị
complex graphs
đồ thị phức tạp
graph data
dữ liệu đồ thị
graph results
kết quả đồ thị
showing graphs
hiển thị đồ thị
we need to analyze the data using graphs to identify trends.
Chúng ta cần phân tích dữ liệu bằng biểu đồ để xác định xu hướng.
the presentation included several graphs showing sales growth over time.
Bài thuyết trình bao gồm một số biểu đồ cho thấy sự tăng trưởng doanh số theo thời gian.
the company used graphs to illustrate the increase in market share.
Công ty đã sử dụng biểu đồ để minh họa sự gia tăng thị phần.
can you create a graph comparing the two products' performance?
Bạn có thể tạo một biểu đồ so sánh hiệu suất của hai sản phẩm không?
the report contained detailed graphs of customer demographics.
Báo cáo chứa các biểu đồ chi tiết về nhân khẩu học của khách hàng.
the scientist plotted the data on graphs to find a correlation.
Nhà khoa học đã vẽ dữ liệu lên biểu đồ để tìm mối tương quan.
the team will present their findings with clear and concise graphs.
Nhóm sẽ trình bày những phát hiện của họ bằng các biểu đồ rõ ràng và súc tích.
the stock market's performance is often visualized through graphs.
Hiệu suất thị trường chứng khoán thường được trực quan hóa thông qua biểu đồ.
we compared the results in a bar graph and a line graph.
Chúng tôi đã so sánh kết quả trong biểu đồ cột và biểu đồ đường.
the data was represented in graphs for better understanding.
Dữ liệu được thể hiện bằng biểu đồ để dễ hiểu hơn.
the project required creating various types of graphs and charts.
Dự án yêu cầu tạo ra nhiều loại biểu đồ và bảng biểu khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay