grasslike texture
loại sợi giống cỏ
growing grasslike
đang mọc giống cỏ
grasslike plants
cây giống cỏ
felt grasslike
cảm giác giống cỏ
looking grasslike
nhìn giống cỏ
grasslike fringe
váy giống cỏ
with grasslike
có vẻ giống cỏ
a grasslike hue
màu sắc giống cỏ
grasslike strands
các sợi giống cỏ
seemed grasslike
có vẻ giống cỏ
the artist used grasslike fibers to create a unique sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng các sợi giống cỏ để tạo ra một tác phẩm điêu khắc độc đáo.
we found grasslike plants growing along the riverbank.
Chúng tôi đã tìm thấy các loài thực vật giống cỏ đang mọc ven bờ sông.
the landscape featured a sea of grasslike vegetation.
Cảnh quan có một biển thực vật giống cỏ.
the child wove a crown from grasslike stems.
Trẻ em đã dệt một chiếc vương miện từ các thân cây giống cỏ.
the desert landscape was dotted with sparse, grasslike shrubs.
Cảnh quan sa mạc được điểm xuyết bởi những bụi cây giống cỏ thưa thớt.
the wind rustled through the tall, grasslike reeds.
Gió xào xạc giữa những bụi rậm cao giống cỏ.
she admired the delicate, grasslike tendrils of the vine.
Cô ấy ngưỡng mộ những sợi dây leo tinh tế giống cỏ của dây leo.
the field was covered in a blanket of lush, grasslike growth.
Trường được phủ một lớp thảm sinh trưởng tươi tốt giống cỏ.
he collected grasslike samples for his botany research.
Anh ấy thu thập các mẫu giống cỏ cho nghiên cứu thực vật học của mình.
the dress was made of a shimmering, grasslike fabric.
Chiếc váy được làm từ vải lấp lánh giống cỏ.
the area was characterized by its dense, grasslike undergrowth.
Khu vực này được đặc trưng bởi thảm thực vật rậm rạp giống cỏ.
grasslike texture
loại sợi giống cỏ
growing grasslike
đang mọc giống cỏ
grasslike plants
cây giống cỏ
felt grasslike
cảm giác giống cỏ
looking grasslike
nhìn giống cỏ
grasslike fringe
váy giống cỏ
with grasslike
có vẻ giống cỏ
a grasslike hue
màu sắc giống cỏ
grasslike strands
các sợi giống cỏ
seemed grasslike
có vẻ giống cỏ
the artist used grasslike fibers to create a unique sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng các sợi giống cỏ để tạo ra một tác phẩm điêu khắc độc đáo.
we found grasslike plants growing along the riverbank.
Chúng tôi đã tìm thấy các loài thực vật giống cỏ đang mọc ven bờ sông.
the landscape featured a sea of grasslike vegetation.
Cảnh quan có một biển thực vật giống cỏ.
the child wove a crown from grasslike stems.
Trẻ em đã dệt một chiếc vương miện từ các thân cây giống cỏ.
the desert landscape was dotted with sparse, grasslike shrubs.
Cảnh quan sa mạc được điểm xuyết bởi những bụi cây giống cỏ thưa thớt.
the wind rustled through the tall, grasslike reeds.
Gió xào xạc giữa những bụi rậm cao giống cỏ.
she admired the delicate, grasslike tendrils of the vine.
Cô ấy ngưỡng mộ những sợi dây leo tinh tế giống cỏ của dây leo.
the field was covered in a blanket of lush, grasslike growth.
Trường được phủ một lớp thảm sinh trưởng tươi tốt giống cỏ.
he collected grasslike samples for his botany research.
Anh ấy thu thập các mẫu giống cỏ cho nghiên cứu thực vật học của mình.
the dress was made of a shimmering, grasslike fabric.
Chiếc váy được làm từ vải lấp lánh giống cỏ.
the area was characterized by its dense, grasslike undergrowth.
Khu vực này được đặc trưng bởi thảm thực vật rậm rạp giống cỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay