gravitating

[Mỹ]/ˈɡrævɪteɪtɪŋ/
[Anh]/ˈɡrævɪteɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bị thu hút bởi hoặc hướng về một cái gì đó; di chuyển về phía một trung tâm trọng lực

Cụm từ & Cách kết hợp

gravitating towards

hướng tới

gravitating around

xoay quanh

gravitating away

xa dần

gravitating back

quay trở lại

gravitating together

hút nhau lại

gravitating inwards

hướng vào trong

gravitating outwards

hướng ra ngoài

gravitating closer

tiến gần hơn

gravitating apart

xa cách nhau

gravitating naturally

tự nhiên hút nhau

Câu ví dụ

the planets are gravitating towards the sun.

các hành tinh đang hướng về phía mặt trời.

people tend to be gravitating towards healthier lifestyles.

con người có xu hướng hướng tới lối sống lành mạnh hơn.

young artists are gravitating towards digital mediums.

các nghệ sĩ trẻ đang hướng tới các phương tiện kỹ thuật số.

she found herself gravitating towards the music scene.

cô ấy vô tình bị thu hút bởi giới âm nhạc.

students are gravitating towards stem fields.

sinh viên có xu hướng hướng tới các ngành STEM.

the community is gravitating towards more sustainable practices.

cộng đồng đang hướng tới các phương pháp bền vững hơn.

he noticed that his friends were gravitating towards different interests.

anh nhận thấy bạn bè của anh ấy có xu hướng hướng tới những sở thích khác nhau.

many consumers are gravitating towards eco-friendly products.

nhiều người tiêu dùng có xu hướng hướng tới các sản phẩm thân thiện với môi trường.

after the presentation, attendees were gravitating towards the speaker.

sau buổi thuyết trình, những người tham dự có xu hướng hướng về phía diễn giả.

the team is gravitating towards innovative solutions.

nhóm đang hướng tới các giải pháp sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay