gravitating towards
hướng tới
gravitating around
xoay quanh
gravitating away
xa dần
gravitating back
quay trở lại
gravitating together
hút nhau lại
gravitating inwards
hướng vào trong
gravitating outwards
hướng ra ngoài
gravitating closer
tiến gần hơn
gravitating apart
xa cách nhau
gravitating naturally
tự nhiên hút nhau
the planets are gravitating towards the sun.
các hành tinh đang hướng về phía mặt trời.
people tend to be gravitating towards healthier lifestyles.
con người có xu hướng hướng tới lối sống lành mạnh hơn.
young artists are gravitating towards digital mediums.
các nghệ sĩ trẻ đang hướng tới các phương tiện kỹ thuật số.
she found herself gravitating towards the music scene.
cô ấy vô tình bị thu hút bởi giới âm nhạc.
students are gravitating towards stem fields.
sinh viên có xu hướng hướng tới các ngành STEM.
the community is gravitating towards more sustainable practices.
cộng đồng đang hướng tới các phương pháp bền vững hơn.
he noticed that his friends were gravitating towards different interests.
anh nhận thấy bạn bè của anh ấy có xu hướng hướng tới những sở thích khác nhau.
many consumers are gravitating towards eco-friendly products.
nhiều người tiêu dùng có xu hướng hướng tới các sản phẩm thân thiện với môi trường.
after the presentation, attendees were gravitating towards the speaker.
sau buổi thuyết trình, những người tham dự có xu hướng hướng về phía diễn giả.
the team is gravitating towards innovative solutions.
nhóm đang hướng tới các giải pháp sáng tạo.
gravitating towards
hướng tới
gravitating around
xoay quanh
gravitating away
xa dần
gravitating back
quay trở lại
gravitating together
hút nhau lại
gravitating inwards
hướng vào trong
gravitating outwards
hướng ra ngoài
gravitating closer
tiến gần hơn
gravitating apart
xa cách nhau
gravitating naturally
tự nhiên hút nhau
the planets are gravitating towards the sun.
các hành tinh đang hướng về phía mặt trời.
people tend to be gravitating towards healthier lifestyles.
con người có xu hướng hướng tới lối sống lành mạnh hơn.
young artists are gravitating towards digital mediums.
các nghệ sĩ trẻ đang hướng tới các phương tiện kỹ thuật số.
she found herself gravitating towards the music scene.
cô ấy vô tình bị thu hút bởi giới âm nhạc.
students are gravitating towards stem fields.
sinh viên có xu hướng hướng tới các ngành STEM.
the community is gravitating towards more sustainable practices.
cộng đồng đang hướng tới các phương pháp bền vững hơn.
he noticed that his friends were gravitating towards different interests.
anh nhận thấy bạn bè của anh ấy có xu hướng hướng tới những sở thích khác nhau.
many consumers are gravitating towards eco-friendly products.
nhiều người tiêu dùng có xu hướng hướng tới các sản phẩm thân thiện với môi trường.
after the presentation, attendees were gravitating towards the speaker.
sau buổi thuyết trình, những người tham dự có xu hướng hướng về phía diễn giả.
the team is gravitating towards innovative solutions.
nhóm đang hướng tới các giải pháp sáng tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay