righting wrongs
khắc phục sai lầm
wrongs and rights
sai lầm và quyền lợi
wrongs to right
những sai lầm cần sửa chữa
wrongs are wrongs
sai lầm là sai lầm
right the wrongs
sửa chữa những sai lầm
wrongs of history
những sai lầm trong lịch sử
forgive the wrongs
tha thứ cho những sai lầm
acknowledge wrongs
thừa nhận những sai lầm
expose the wrongs
phơi bày những sai lầm
discuss the wrongs
thảo luận về những sai lầm
we all make wrongs sometimes.
Đôi khi chúng ta đều mắc sai lầm.
learning from our wrongs is important.
Học hỏi từ những sai lầm của chúng ta là quan trọng.
he admitted his wrongs and apologized.
Anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình và xin lỗi.
it's easy to point out others' wrongs.
Thật dễ dàng để chỉ ra sai lầm của người khác.
we should focus on correcting our wrongs.
Chúng ta nên tập trung vào việc sửa chữa những sai lầm của mình.
she learned from her past wrongs.
Cô ấy đã học hỏi từ những sai lầm trong quá khứ của mình.
everyone has their own wrongs to bear.
Mỗi người đều có những sai lầm của riêng mình phải chịu.
he is trying to make up for his wrongs.
Anh ấy đang cố gắng chuộc lỗi cho những sai lầm của mình.
admitting your wrongs is a sign of maturity.
Thừa nhận sai lầm của bạn là dấu hiệu của sự trưởng thành.
we should learn to forgive others' wrongs.
Chúng ta nên học cách tha thứ cho những sai lầm của người khác.
righting wrongs
khắc phục sai lầm
wrongs and rights
sai lầm và quyền lợi
wrongs to right
những sai lầm cần sửa chữa
wrongs are wrongs
sai lầm là sai lầm
right the wrongs
sửa chữa những sai lầm
wrongs of history
những sai lầm trong lịch sử
forgive the wrongs
tha thứ cho những sai lầm
acknowledge wrongs
thừa nhận những sai lầm
expose the wrongs
phơi bày những sai lầm
discuss the wrongs
thảo luận về những sai lầm
we all make wrongs sometimes.
Đôi khi chúng ta đều mắc sai lầm.
learning from our wrongs is important.
Học hỏi từ những sai lầm của chúng ta là quan trọng.
he admitted his wrongs and apologized.
Anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình và xin lỗi.
it's easy to point out others' wrongs.
Thật dễ dàng để chỉ ra sai lầm của người khác.
we should focus on correcting our wrongs.
Chúng ta nên tập trung vào việc sửa chữa những sai lầm của mình.
she learned from her past wrongs.
Cô ấy đã học hỏi từ những sai lầm trong quá khứ của mình.
everyone has their own wrongs to bear.
Mỗi người đều có những sai lầm của riêng mình phải chịu.
he is trying to make up for his wrongs.
Anh ấy đang cố gắng chuộc lỗi cho những sai lầm của mình.
admitting your wrongs is a sign of maturity.
Thừa nhận sai lầm của bạn là dấu hiệu của sự trưởng thành.
we should learn to forgive others' wrongs.
Chúng ta nên học cách tha thứ cho những sai lầm của người khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay