grievously

[Mỹ]/'gri:vəsli/
[Anh]/ˈɡrivəslɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách gây ra nỗi đau hoặc nỗi buồn cực độ.

Cụm từ & Cách kết hợp

grievously injured

bị thương nặng

grievously ill

bị ốm nặng

grievously wounded

bị thương nghiêm trọng

grievously affected

bị ảnh hưởng nghiêm trọng

grievously damaged

bị hư hại nghiêm trọng

suffering grievously

đau đớn tột độ

Câu ví dụ

Having suffered grievously from biological weapons attacks in the past, China supports work that helps comprehensively to strengthen the effectiveness of the convention. It has actively participated in the work of drawing up a Protocol of the Ad Hoc Group of States Parties to the BWC established in 1994, and has made contributions to the progress of the negotiations on the Protocol.

Đã từng phải chịu những thiệt hại nặng nề do các cuộc tấn công bằng vũ khí sinh học trong quá khứ, Trung Quốc ủng hộ công việc giúp tăng cường toàn diện hiệu quả của công ước. Trung Quốc đã tích cực tham gia vào công việc xây dựng một Nghị định thư của Nhóm các bên tham gia Ad Hoc được thành lập vào năm 1994 của Công ước về vũ khí sinh học và đã đóng góp vào tiến trình đàm phán Nghị định thư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay