ground-dwelling

[Mỹ]/[ˈɡraʊndˌdweɪlɪŋ]/
[Anh]/[ˈɡraʊndˌdweɪlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Sống hoặc được tìm thấy trên mặt đất; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các loài động vật sống trên hoặc gần mặt đất.
n. Một loài động vật sống trên hoặc gần mặt đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

ground-dwelling animals

động vật sống trên mặt đất

ground-dwelling bird

chim sống trên mặt đất

ground-dwelling insect

côn trùng sống trên mặt đất

ground-dwelling rodent

chuột gặm nhấm sống trên mặt đất

ground-dwelling lifestyle

phong cách sống trên mặt đất

being ground-dwelling

là động vật sống trên mặt đất

ground-dwelling species

loài sống trên mặt đất

ground-dwelling creature

tạo vật sống trên mặt đất

ground-dwelling habitat

môi trường sống trên mặt đất

ground-dwelling form

dạng sống trên mặt đất

Câu ví dụ

many ground-dwelling birds forage for seeds and insects on the forest floor.

Nhiều loài chim sống trên mặt đất kiếm ăn các hạt và côn trùng trên mặt đất rừng.

the ground-dwelling rodent burrowed deep beneath the roots of the tree.

Con gặm nhấm sống trên mặt đất đào hang sâu dưới rễ cây.

researchers studied the behavior of ground-dwelling mammals in the arid landscape.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi của các loài động vật có vú sống trên mặt đất trong môi trường sa mạc.

ground-dwelling snakes often camouflage themselves amongst the leaf litter.

Loài rắn sống trên mặt đất thường lẩn tránh bằng cách ngụy trang giữa lớp lá rụng.

the ground-dwelling lizard basked in the warm afternoon sun.

Con thằn lằn sống trên mặt đất nằm phơi mình dưới ánh nắng chiều ấm áp.

several ground-dwelling species are threatened by habitat loss and fragmentation.

Nhiều loài động vật sống trên mặt đất đang bị đe dọa bởi sự mất môi trường sống và sự phân mảnh.

we observed a family of ground-dwelling foxes hunting near the riverbank.

Chúng tôi quan sát một gia đình cáo sống trên mặt đất săn mồi gần bờ sông.

the ground-dwelling beetle was a key component of the forest ecosystem.

Loài bọ sống trên mặt đất là một thành phần quan trọng trong hệ sinh thái rừng.

the camera trap captured images of a rare ground-dwelling pangolin.

Bẫy camera đã chụp được hình ảnh của một loài鲮 đất quý hiếm.

ground-dwelling animals often face challenges from predators and changing climates.

Động vật sống trên mặt đất thường đối mặt với thách thức từ các loài săn mồi và biến đổi khí hậu.

the team focused on the impact of human activity on ground-dwelling invertebrates.

Đội ngũ tập trung vào tác động của hoạt động con người đến các loài không xương sống sống trên mặt đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay