grubbing around
đào bới xung quanh
grubbing for food
đào bới tìm thức ăn
grubbing up
đào bới lên
grubbing in dirt
đào bới trong đất
grubbing money
đào bới tìm tiền
grubbing for answers
đào bới tìm câu trả lời
grubbing through
đào bới xuyên qua
grubbing for scraps
đào bới tìm những mẩu vụn
grubbing for attention
đào bới để thu hút sự chú ý
he was grubbing around in the garden for buried treasure.
anh ấy đang đào bới trong vườn tìm kho báu.
the children spent the afternoon grubbing for worms.
những đứa trẻ đã dành cả buổi chiều đào giun.
she was grubbing through the old boxes in the attic.
cô ấy đang lục lọi trong những chiếc hộp cũ ở gác mái.
they were grubbing for information about the local history.
họ đang đào bới để tìm thông tin về lịch sử địa phương.
he enjoys grubbing around in the dirt to plant new flowers.
anh ấy thích đào bới trong đất để trồng những bông hoa mới.
grubbing for clues, the detective searched the crime scene.
đào bới để tìm manh mối, thám tử đã lục soát hiện trường vụ án.
she spent hours grubbing in the library for rare books.
cô ấy đã dành hàng giờ đào bới trong thư viện để tìm những cuốn sách quý hiếm.
grubbing through the archives, he found the missing documents.
đào bới qua các kho lưu trữ, anh ấy đã tìm thấy những tài liệu còn thiếu.
the gardener was grubbing out weeds from the flower beds.
người làm vườn đang đào những cỏ dại ra khỏi luống hoa.
they were grubbing for answers to their questions.
họ đang đào bới để tìm câu trả lời cho những câu hỏi của họ.
grubbing around
đào bới xung quanh
grubbing for food
đào bới tìm thức ăn
grubbing up
đào bới lên
grubbing in dirt
đào bới trong đất
grubbing money
đào bới tìm tiền
grubbing for answers
đào bới tìm câu trả lời
grubbing through
đào bới xuyên qua
grubbing for scraps
đào bới tìm những mẩu vụn
grubbing for attention
đào bới để thu hút sự chú ý
he was grubbing around in the garden for buried treasure.
anh ấy đang đào bới trong vườn tìm kho báu.
the children spent the afternoon grubbing for worms.
những đứa trẻ đã dành cả buổi chiều đào giun.
she was grubbing through the old boxes in the attic.
cô ấy đang lục lọi trong những chiếc hộp cũ ở gác mái.
they were grubbing for information about the local history.
họ đang đào bới để tìm thông tin về lịch sử địa phương.
he enjoys grubbing around in the dirt to plant new flowers.
anh ấy thích đào bới trong đất để trồng những bông hoa mới.
grubbing for clues, the detective searched the crime scene.
đào bới để tìm manh mối, thám tử đã lục soát hiện trường vụ án.
she spent hours grubbing in the library for rare books.
cô ấy đã dành hàng giờ đào bới trong thư viện để tìm những cuốn sách quý hiếm.
grubbing through the archives, he found the missing documents.
đào bới qua các kho lưu trữ, anh ấy đã tìm thấy những tài liệu còn thiếu.
the gardener was grubbing out weeds from the flower beds.
người làm vườn đang đào những cỏ dại ra khỏi luống hoa.
they were grubbing for answers to their questions.
họ đang đào bới để tìm câu trả lời cho những câu hỏi của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay