guilelessly trusting
tin tưởng một cách vô tư
guilelessly accepted
chấp nhận một cách vô tư
guilelessly spoke
nói một cách vô tư
guilelessly naive
ngây thơ một cách vô tư
guilelessly offered
đề nghị một cách vô tư
guilelessly believing
tin tưởng một cách vô tư
guilelessly smiled
mỉm cười một cách vô tư
guilelessly agreed
đồng ý một cách vô tư
guilelessly confessed
thú nhận một cách vô tư
guilelessly vulnerable
dễ tổn thương một cách vô tư
the child guilelessly offered his favorite toy.
Trẻ em vô tư đưa ra đồ chơi yêu thích của mình.
she guilelessly admitted she’d eaten the last cookie.
Cô ấy vô tư thừa nhận rằng mình đã ăn chiếc bánh quy cuối cùng.
he guilelessly asked for a raise during the meeting.
Anh ấy vô tư yêu cầu tăng lương trong cuộc họp.
the puppy guilelessly jumped into her lap.
Con chó con vô tư nhảy lên đùi cô ấy.
guilelessly, he trusted everyone he met.
Vô tư, anh ấy tin tưởng tất cả những người anh gặp.
she guilelessly shared her dreams with us.
Cô ấy vô tư chia sẻ ước mơ của mình với chúng tôi.
the artist guilelessly captured the beauty of the scene.
Nghệ sĩ vô tư nắm bắt vẻ đẹp của khung cảnh.
he guilelessly complimented her new haircut.
Anh ấy vô tư khen ngợi kiểu tóc mới của cô ấy.
guilelessly, she believed everything she read online.
Vô tư, cô ấy tin vào mọi thứ cô ấy đọc trực tuyến.
the child guilelessly wandered away from the group.
Trẻ em vô tư đi lang thang ra khỏi nhóm.
he guilelessly expressed his disappointment with the project.
Anh ấy vô tư bày tỏ sự thất vọng về dự án.
guilelessly trusting
tin tưởng một cách vô tư
guilelessly accepted
chấp nhận một cách vô tư
guilelessly spoke
nói một cách vô tư
guilelessly naive
ngây thơ một cách vô tư
guilelessly offered
đề nghị một cách vô tư
guilelessly believing
tin tưởng một cách vô tư
guilelessly smiled
mỉm cười một cách vô tư
guilelessly agreed
đồng ý một cách vô tư
guilelessly confessed
thú nhận một cách vô tư
guilelessly vulnerable
dễ tổn thương một cách vô tư
the child guilelessly offered his favorite toy.
Trẻ em vô tư đưa ra đồ chơi yêu thích của mình.
she guilelessly admitted she’d eaten the last cookie.
Cô ấy vô tư thừa nhận rằng mình đã ăn chiếc bánh quy cuối cùng.
he guilelessly asked for a raise during the meeting.
Anh ấy vô tư yêu cầu tăng lương trong cuộc họp.
the puppy guilelessly jumped into her lap.
Con chó con vô tư nhảy lên đùi cô ấy.
guilelessly, he trusted everyone he met.
Vô tư, anh ấy tin tưởng tất cả những người anh gặp.
she guilelessly shared her dreams with us.
Cô ấy vô tư chia sẻ ước mơ của mình với chúng tôi.
the artist guilelessly captured the beauty of the scene.
Nghệ sĩ vô tư nắm bắt vẻ đẹp của khung cảnh.
he guilelessly complimented her new haircut.
Anh ấy vô tư khen ngợi kiểu tóc mới của cô ấy.
guilelessly, she believed everything she read online.
Vô tư, cô ấy tin vào mọi thứ cô ấy đọc trực tuyến.
the child guilelessly wandered away from the group.
Trẻ em vô tư đi lang thang ra khỏi nhóm.
he guilelessly expressed his disappointment with the project.
Anh ấy vô tư bày tỏ sự thất vọng về dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay