hair-raising experience
kinh nghiệm khiến da gà
hair-raising story
câu chuyện khiến da gà
hair-raising ordeal
sự trải nghiệm kinh hoàng
hair-raising moment
khoảnh khắc khiến da gà
hair-raising speed
tốc độ kinh hoàng
hair-raising heights
độ cao khiến tim thắt lại
hair-raising prospect
triển vọng đáng sợ
hair-raising climb
vượt núi đầy thử thách
hair-raising view
khung cảnh ngoạn mục
hair-raising drop
độ dốc khiến tim thắt lại
the abandoned house had a hair-raising atmosphere.
Ngôi nhà bỏ hoang có một bầu không khí rợn người.
we heard a hair-raising story about the haunted forest.
Chúng tôi đã nghe một câu chuyện rợn người về khu rừng bị ám.
the film featured a hair-raising chase scene.
Bộ phim có một cảnh rượt đuổi rợn người.
the roller coaster had a hair-raising drop.
Trò chơi đu quay có một cú rơi rợn người.
the news report described a hair-raising incident.
Bài báo tin tức mô tả một sự cố rợn người.
the music created a hair-raising sense of suspense.
Nhạc tạo ra một cảm giác hồi hộp rợn người.
the experience of skydiving was hair-raising for me.
Trải nghiệm nhảy dù của tôi thật rợn người.
the storm's approach was a hair-raising sight.
Sự tiếp cận của cơn bão là một cảnh tượng rợn người.
the clown's laughter had a hair-raising quality.
Nụ cười của chú hề có một chất lượng rợn người.
the documentary contained some hair-raising footage.
Bộ phim tài liệu chứa một số đoạn phim rợn người.
the sudden noise gave us a hair-raising fright.
Tiếng động đột ngột khiến chúng tôi giật mình sợ hãi.
hair-raising experience
kinh nghiệm khiến da gà
hair-raising story
câu chuyện khiến da gà
hair-raising ordeal
sự trải nghiệm kinh hoàng
hair-raising moment
khoảnh khắc khiến da gà
hair-raising speed
tốc độ kinh hoàng
hair-raising heights
độ cao khiến tim thắt lại
hair-raising prospect
triển vọng đáng sợ
hair-raising climb
vượt núi đầy thử thách
hair-raising view
khung cảnh ngoạn mục
hair-raising drop
độ dốc khiến tim thắt lại
the abandoned house had a hair-raising atmosphere.
Ngôi nhà bỏ hoang có một bầu không khí rợn người.
we heard a hair-raising story about the haunted forest.
Chúng tôi đã nghe một câu chuyện rợn người về khu rừng bị ám.
the film featured a hair-raising chase scene.
Bộ phim có một cảnh rượt đuổi rợn người.
the roller coaster had a hair-raising drop.
Trò chơi đu quay có một cú rơi rợn người.
the news report described a hair-raising incident.
Bài báo tin tức mô tả một sự cố rợn người.
the music created a hair-raising sense of suspense.
Nhạc tạo ra một cảm giác hồi hộp rợn người.
the experience of skydiving was hair-raising for me.
Trải nghiệm nhảy dù của tôi thật rợn người.
the storm's approach was a hair-raising sight.
Sự tiếp cận của cơn bão là một cảnh tượng rợn người.
the clown's laughter had a hair-raising quality.
Nụ cười của chú hề có một chất lượng rợn người.
the documentary contained some hair-raising footage.
Bộ phim tài liệu chứa một số đoạn phim rợn người.
the sudden noise gave us a hair-raising fright.
Tiếng động đột ngột khiến chúng tôi giật mình sợ hãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay