hair-raising

[Mỹ]/[ˈheə.rɑɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈhɛr.ˌrɑɪ.zɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. vô cùng đáng sợ; gây cảm giác hồi hộp; gây ra cảm giác sợ hãi hoặc phấn khích.

Cụm từ & Cách kết hợp

hair-raising experience

kinh nghiệm khiến da gà

hair-raising story

câu chuyện khiến da gà

hair-raising ordeal

sự trải nghiệm kinh hoàng

hair-raising moment

khoảnh khắc khiến da gà

hair-raising speed

tốc độ kinh hoàng

hair-raising heights

độ cao khiến tim thắt lại

hair-raising prospect

triển vọng đáng sợ

hair-raising climb

vượt núi đầy thử thách

hair-raising view

khung cảnh ngoạn mục

hair-raising drop

độ dốc khiến tim thắt lại

Câu ví dụ

the abandoned house had a hair-raising atmosphere.

Ngôi nhà bỏ hoang có một bầu không khí rợn người.

we heard a hair-raising story about the haunted forest.

Chúng tôi đã nghe một câu chuyện rợn người về khu rừng bị ám.

the film featured a hair-raising chase scene.

Bộ phim có một cảnh rượt đuổi rợn người.

the roller coaster had a hair-raising drop.

Trò chơi đu quay có một cú rơi rợn người.

the news report described a hair-raising incident.

Bài báo tin tức mô tả một sự cố rợn người.

the music created a hair-raising sense of suspense.

Nhạc tạo ra một cảm giác hồi hộp rợn người.

the experience of skydiving was hair-raising for me.

Trải nghiệm nhảy dù của tôi thật rợn người.

the storm's approach was a hair-raising sight.

Sự tiếp cận của cơn bão là một cảnh tượng rợn người.

the clown's laughter had a hair-raising quality.

Nụ cười của chú hề có một chất lượng rợn người.

the documentary contained some hair-raising footage.

Bộ phim tài liệu chứa một số đoạn phim rợn người.

the sudden noise gave us a hair-raising fright.

Tiếng động đột ngột khiến chúng tôi giật mình sợ hãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay