haircuts

[Mỹ]/ˈheəkʌts/
[Anh]/ˈhɛrˌkʌts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của kiểu tóc; các vết nứt nhỏ hoặc vết nứt; các sợi dính.

Cụm từ & Cách kết hợp

great haircuts

kiểu tóc tuyệt vời

new haircuts

kiểu tóc mới

short haircuts

kiểu tóc ngắn

stylish haircuts

kiểu tóc thời trang

men's haircuts

kiểu tóc nam

women's haircuts

kiểu tóc nữ

trendy haircuts

kiểu tóc hợp thời trang

classic haircuts

kiểu tóc cổ điển

easy haircuts

kiểu tóc dễ

best haircuts

kiểu tóc đẹp nhất

Câu ví dụ

many people prefer short haircuts in the summer.

Nhiều người thích kiểu tóc ngắn vào mùa hè.

she decided to try a new hairstyle with her haircut.

Cô ấy quyết định thử một kiểu tóc mới với kiểu cắt tóc của mình.

haircuts can significantly change your appearance.

Kiểu tóc có thể thay đổi đáng kể vẻ ngoài của bạn.

he always gets his haircuts at the same barbershop.

Anh ấy luôn cắt tóc ở cùng một tiệm cắt tóc.

she loves experimenting with different haircuts.

Cô ấy thích thử nghiệm với những kiểu tóc khác nhau.

haircuts are often a topic of conversation among friends.

Kiểu tóc thường là chủ đề trò chuyện giữa bạn bè.

he was nervous about getting a haircut for the first time.

Anh ấy lo lắng khi cắt tóc lần đầu tiên.

her haircut made her look more professional.

Kiểu tóc của cô ấy khiến cô ấy trông chuyên nghiệp hơn.

they offer discounts on haircuts every tuesday.

Họ cung cấp giảm giá cắt tóc vào mỗi thứ ba.

finding the right haircut can boost your confidence.

Tìm được kiểu tóc phù hợp có thể tăng sự tự tin của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay