| số nhiều | hairsplittings |
hairsplitting argument
luận chứng tiểu tiết
hairsplitting details
chi tiết vụn vặt
hairsplitting analysis
phân tích tiểu xảo
hairsplitting debate
tranh luận tiểu tiết
hairsplitting criticism
phê bình tiểu xảo
hairsplitting rules
luật lệ tiểu xảo
hairsplitting remarks
nhận xét tiểu xảo
hairsplitting standards
tiêu chuẩn tiểu xảo
hairsplitting logic
logic tiểu xảo
hairsplitting approach
phương pháp tiểu xảo
his hairsplitting arguments made the discussion tedious.
Những lập luận kỹ luật của anh ấy khiến cuộc thảo luận trở nên nhàm chán.
she was known for her hairsplitting attention to detail.
Cô ấy nổi tiếng với sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết.
hairsplitting over minor issues can hinder progress.
Việc tranh cãi về những vấn đề nhỏ có thể cản trở sự tiến bộ.
they spent hours hairsplitting instead of making a decision.
Họ dành hàng giờ tranh cãi thay vì đưa ra quyết định.
his hairsplitting nature often frustrates his colleagues.
Tính hay tranh cãi của anh ấy thường khiến đồng nghiệp khó chịu.
hairsplitting can sometimes lead to unnecessary conflicts.
Việc tranh cãi có thể đôi khi dẫn đến những xung đột không cần thiết.
the debate turned into a hairsplitting contest.
Cuộc tranh luận biến thành một cuộc thi tranh cãi.
her hairsplitting analysis revealed flaws in the report.
Phân tích kỹ lưỡng của cô ấy đã phát hiện ra những thiếu sót trong báo cáo.
he enjoys hairsplitting discussions about philosophy.
Anh ấy thích những cuộc tranh luận kỹ lưỡng về triết học.
we need to avoid hairsplitting and focus on the main issue.
Chúng ta cần tránh việc tranh cãi và tập trung vào vấn đề chính.
hairsplitting argument
luận chứng tiểu tiết
hairsplitting details
chi tiết vụn vặt
hairsplitting analysis
phân tích tiểu xảo
hairsplitting debate
tranh luận tiểu tiết
hairsplitting criticism
phê bình tiểu xảo
hairsplitting rules
luật lệ tiểu xảo
hairsplitting remarks
nhận xét tiểu xảo
hairsplitting standards
tiêu chuẩn tiểu xảo
hairsplitting logic
logic tiểu xảo
hairsplitting approach
phương pháp tiểu xảo
his hairsplitting arguments made the discussion tedious.
Những lập luận kỹ luật của anh ấy khiến cuộc thảo luận trở nên nhàm chán.
she was known for her hairsplitting attention to detail.
Cô ấy nổi tiếng với sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết.
hairsplitting over minor issues can hinder progress.
Việc tranh cãi về những vấn đề nhỏ có thể cản trở sự tiến bộ.
they spent hours hairsplitting instead of making a decision.
Họ dành hàng giờ tranh cãi thay vì đưa ra quyết định.
his hairsplitting nature often frustrates his colleagues.
Tính hay tranh cãi của anh ấy thường khiến đồng nghiệp khó chịu.
hairsplitting can sometimes lead to unnecessary conflicts.
Việc tranh cãi có thể đôi khi dẫn đến những xung đột không cần thiết.
the debate turned into a hairsplitting contest.
Cuộc tranh luận biến thành một cuộc thi tranh cãi.
her hairsplitting analysis revealed flaws in the report.
Phân tích kỹ lưỡng của cô ấy đã phát hiện ra những thiếu sót trong báo cáo.
he enjoys hairsplitting discussions about philosophy.
Anh ấy thích những cuộc tranh luận kỹ lưỡng về triết học.
we need to avoid hairsplitting and focus on the main issue.
Chúng ta cần tránh việc tranh cãi và tập trung vào vấn đề chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay