half-breed

[Mỹ]/[ˈhɑːf ˈbriːd]/
[Anh]/[ˈhæf ˈbriːd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người là con của hai loài hoặc giống khác nhau; một vật phẩm là sự pha trộn của các loại hoặc nguồn gốc khác nhau.
adj. Có nguồn gốc hoặc huyết thống hỗn tạp.
Word Forms
số nhiềuhalf-breeds

Cụm từ & Cách kết hợp

half-breed dog

con vật lai

a half-breed

một con lai

half-breed strain

giống lai

becoming half-breed

trở thành lai

half-breed mix

trộn lai

half-breed cattle

động vật lai

half-breed horse

ngựa lai

half-breed plant

cây lai

half-breed species

loài lai

half-breed origin

nguồn gốc lai

Câu ví dụ

the half-breed dog was a mix of german shepherd and golden retriever.

Con chó lai là sự kết hợp giữa chó Đức và chó Golden Retriever.

scientists are studying the half-breed plant to understand its resilience.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu loài thực vật lai để hiểu rõ khả năng chống chịu của nó.

the half-breed cat had the sleekness of a siamese and the fluffiness of a persian.

Con mèo lai có vẻ mảnh mai của giống mèo Ba Tư và sự xù lông của giống mèo Siamese.

his half-breed heritage was a source of pride for him.

Di sản lai của anh là niềm tự hào của anh.

the half-breed chicken laid eggs with unusual coloring.

Con gà lai đẻ trứng có màu sắc bất thường.

the half-breed horse showed a combination of both parents' traits.

Con ngựa lai thể hiện sự kết hợp các đặc điểm từ cả hai cha mẹ.

we observed a unique half-breed species in the rainforest.

Chúng tôi quan sát thấy một loài lai độc đáo trong rừng mưa.

the half-breed orchid was a beautiful and rare flower.

Loài lan lai là một loài hoa đẹp và hiếm.

the farmer experimented with a new half-breed corn variety.

Nông dân đã thử nghiệm với một giống ngô lai mới.

the half-breed apple tree produced fruit with a sweet and tart flavor.

Cây táo lai cho ra quả có vị ngọt và chua đặc trưng.

the half-breed fish thrived in the brackish water environment.

Loài cá lai phát triển tốt trong môi trường nước mặn lợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay