hallmarks

[Mỹ]/ˈhɔːlmɑːks/
[Anh]/ˈhɔlˌmɑrks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều của hallmark) một dấu hiệu chỉ độ tinh khiết của vàng hoặc bạc; một đặc điểm hoặc tính chất phân biệt; (số nhiều của hallmark) một dấu hiệu chỉ độ tinh khiết của kim loại; một đặc điểm hoặc tính chất phân biệt; dấu hiệu của độ tinh khiết trên các món đồ bằng vàng hoặc bạc; các đặc điểm hoặc tính chất đặc trưng
v. đóng dấu với một dấu hiệu của độ tinh khiết

Cụm từ & Cách kết hợp

hallmarks of quality

đặc điểm của chất lượng

hallmarks of excellence

đặc điểm của sự xuất sắc

hallmarks of success

đặc điểm của thành công

hallmarks of innovation

đặc điểm của sự đổi mới

hallmarks of leadership

đặc điểm của sự lãnh đạo

hallmarks of integrity

đặc điểm của sự liêm chính

hallmarks of craftsmanship

đặc điểm của kỹ năng thủ công

hallmarks of authenticity

đặc điểm của tính xác thực

hallmarks of trust

đặc điểm của sự tin tưởng

hallmarks of style

đặc điểm của phong cách

Câu ví dụ

integrity and honesty are the hallmarks of a good leader.

tính toàn vẹn và sự trung thực là những đặc điểm của một nhà lãnh đạo giỏi.

quality craftsmanship is one of the hallmarks of this brand.

công việc thủ công chất lượng là một trong những đặc điểm của thương hiệu này.

the hallmarks of a successful business include innovation and customer service.

những đặc điểm của một doanh nghiệp thành công bao gồm sự đổi mới và dịch vụ khách hàng.

her paintings reflect the hallmarks of the impressionist style.

các bức tranh của cô thể hiện những đặc điểm của phong cách ấn tượng.

trustworthiness and transparency are the hallmarks of a strong relationship.

tính đáng tin cậy và sự minh bạch là những đặc điểm của một mối quan hệ bền chặt.

the hallmarks of a great novel are compelling characters and a gripping plot.

những đặc điểm của một cuốn tiểu thuyết hay là những nhân vật hấp dẫn và một cốt truyện ly kỳ.

attention to detail is one of the hallmarks of this chef's cooking.

sự chú ý đến chi tiết là một trong những đặc điểm của phong cách nấu ăn của đầu bếp.

her dedication and passion are the hallmarks of her success.

sự tận tâm và đam mê của cô là những đặc điểm của thành công của cô.

hallmarks of a healthy lifestyle include regular exercise and balanced nutrition.

những đặc điểm của một lối sống lành mạnh bao gồm tập thể dục thường xuyên và dinh dưỡng cân bằng.

the hallmarks of a good education are critical thinking and creativity.

những đặc điểm của một nền giáo dục tốt là tư duy phản biện và sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay